Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 181/QĐ-UBND Sóc Trăng, ngày 07 tháng 08 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án
Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế
hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn
2007 – 2010;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của các sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm
2009;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện đề án 30 của Ủy ban
nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.
1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì
áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố
tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy
định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy
ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính
nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất
không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời
hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục
hành chính chưa được công bố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổ công tác chuyên trách;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên Tổ Đề án 30;
- Lưu: TCT, VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Huỳnh Thành Hiệp

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 181/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Sóc Trăng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
ST
T
Tên thủ tục hành chính
I. Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp
1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là
cá nhân)
2 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá
nhân)
3 Đăng ký hoạt động Văn phòng đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá
nhân)
4 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá
nhân)
5 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty
TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
6 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ
sở hữu là cá nhân)
7 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là
cá nhân)
8 Đăng ký người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1
thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
9 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
10 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá
nhân)
11 Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
12 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là cá nhân)
13 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên
(chủ sở hữu là cá nhân)
14 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là
cá nhân)
15 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy đối với công ty
TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
16 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
17 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ
sở hữu là cá nhân)
18 Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là cá nhân)
19 Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là cá nhân)
20 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ
chức)
21 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ
chức)
22 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là tổ chức)
23 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là tổ chức)
24 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty
TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
25 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ
sở hữu là tổ chức)
26 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là
tổ chức)
27 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty
TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
28 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
29 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ
chức)
30 Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH 1
thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
31 Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
32 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở
hữu là tổ chức)
33 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với
công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
34 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là
tổ chức)
35 Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công
ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
36 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
37 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ
sở hữu là tổ chức)
38 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
39 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
40 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
41 Đăng ký hoạt động địa điểm đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
42 Thông báo thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty
TNHH 2 thành viên trở lên
43 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 2 thành viên trở
lên
44 Thông báo về việc chỉ định người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH 2
thành viên trở lên
45 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
46 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty
TNHH 2 thành viên trở lên
47 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
48 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
49 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
50 Thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của thành viên đối với công ty
TNHH 2 thành viên trở lên
51 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
52 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
53 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với
công ty TNHH 2 thành viên trở lên
54 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
55 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty
TNHH 2 thành viên trở lên
56 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
57 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công
ty TNHH 2 thành viên trở lên
58 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
59 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH cổ phần
60 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần
61 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty cổ phần
62 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ
phần
63 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty cổ phần
64 Thông báo việc góp vốn cổ phần đối với công ty cổ phần
65 Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần
66 Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ
phần
67 Thông báo gia hạn họp thường niên Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
68 Đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh giám sát việc triệu tập và họp Đại hội cổ đông
đối với công ty cổ phần
69 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
70 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ
phần
71 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần
72 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần
73 Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần
74 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần
75 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần
76 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với
công ty cổ phần
77 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần
78 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty
cổ phần
79 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
80 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công
ty cổ phần
81 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh
82 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty hợp danh
83 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh
84 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty hợp danh
85 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp
danh
86 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty hợp danh
87 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh
88 Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh
89 Đăng ký thay thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh
90 Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty hợp danh
91 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh
92 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với
công ty hợp danh
93 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh
94 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty
hợp danh
95 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh
96 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công
ty hợp danh
97 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
98 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân
99 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân
100 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với doanh nghiệp tư nhân
101 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với DNTN
102 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân
103 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
104 Đăng ký tăng, giảm vốn đối với doanh nghiệp tư nhân
105 Đăng ký bán doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
106 Cho thuê doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
107 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân
108 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
109 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với
doanh nghiệp tư nhân
110 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với DNTN
111 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với DNTN
112 Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
113 Chấm dứt hoạt động chi nhánh kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
114 Chia công ty TNHH 1 thành viên
115 Tách công ty TNHH 1 thành viên
116 Sáp nhập các công ty TNHH một thành viên
117 Hợp nhất các công ty TNHH một thành viên
118 Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên
119 Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty cổ phần
120 Chia công ty TNHH 2 thành viên trở lên
121 Tách công ty TNHH 2 thành viên trở lên
122 Sáp nhập các công ty TNHH hai thành viên trở lên
123 Hợp nhất các công ty TNHH hai thành viên trở lên
124 Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên thành công ty TNHH một thành viên
125 Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên thành công ty cổ phần
126 Chia công ty cổ phần
127 Tách công ty cổ phần
128 Sáp nhập các công ty cổ phần
129 Hợp nhất các công ty cổ phần
130 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên
131 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên
132 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên
133 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hai thành viên
134 Chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành công ty TNHH một thành viên
135 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty nhà nước
136 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước
137 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty nhà nước
138 Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà
nước
139 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước
140 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty nhà
nước
141 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước
142 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước
143 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước
144 Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước
145 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với
công ty nhà nước
146 Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ đối với tổ chức khoa học công
nghệ tự trang trải kinh phí
147 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh
phí
148 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang
trải kinh phí
149 Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh
phí
150 Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học công
nghệ tự trang trải kinh phí
151 Đăng ký thành lập ngân hàng trong nước
152 Đăng ký thành lập ngân hàng liên doanh
153 Đăng ký thành lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài
154 Đăng ký thành lập công ty tài chính
155 Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức tín dụng
156 Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng
157 Đăng ký hoạt động Địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng
158 Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng
159 Giải thể tổ chức tín dụng
160 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với tổ
chức tín dụng
II. Lĩnh vực Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã
1 Đăng ký thành lập hợp tác xã
2 Đăng ký thành lập Liên hiệp hợp tác xã
3 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã
4 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp
Hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với
nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính)
5 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp
hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài)
6 Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh của hợp tác xã
7 Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã
8 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính
đến nơi khác trong phạm vi tỉnh
9 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính
của hợp tác xã sang tỉnh khác
10 Đăng ký đổi tên hợp tác xã
11 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã
12 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản
trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã
13 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản
trị, Ban Kiểm soát của hợp tác xã (trường hợp là người duy nhất có chứng chỉ hành
nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề)
14 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã
15 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã (trường hợp giảm vốn điều lệ đối với hợp tác
xã kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định)
16 Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi
17 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia
18 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách Hợp tác xã
19 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã hợp nhất
20 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã sáp nhập
21 Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã
22 Giải thể bắt buộc đối với Hợp tác xã
23 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác
xã giải thể tự nguyện)
24 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (khi mất)
25 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng)
26 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (khi mất)
27 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư
hỏng)
III. Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài
1 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đầu tư
2 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu

3 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (trường hợp dự án đầu tư không gắn
với việc thành lập tổ chức kinh tế)
4 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (trường hợp dự án đầu tư gắn với
việc thành lập tổ chức kinh tế)
5 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ
300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án
đầu tư không gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)
6 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ
300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án
đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)
7 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ
đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư không gắn với
việc thành lập tổ chức kinh tế)
8 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn dưới 300
tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc
thành lập tổ chức kinh tế)
9 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng
trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc
thành lập tổ chức kinh tế)
10 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng
trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc
thành lập tổ chức kinh tế)
11 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
của Thủ tướng Chính phủ (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế)
12 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
của Thủ tướng Chính phủ (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế)
13 Thành lập chi nhánh gắn với cấp giấy chứng nhận đầu tư
14 Thành lập doanh nghiệp gắn với cấp giấy chứng nhận đầu tư
15 Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong nước trong trường hợp không cấp giấy chứng
nhận đầu tư
16 Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
17 Thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
18 Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy chứng nhận đầu tư
19 Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư
20 Tiếp nhận thông báo giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
21 Chuyển nhượng dự án đầu tư
22 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
23 Tiếp nhận thông báo thanh lý dự án đầu tư
24 Tiếp nhận báo cáo hoạt động của dự án đầu tư
25 Đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư
26 Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có từ hai
chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên
27 Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước
ngoài đầu tư thành công ty TNHH hai thành viên
28 Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là công ty TNHH thành công ty
cổ phần và ngược lại
29 Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm A
30 Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm B
31 Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm C
IV. Lĩnh vực Đấu thầu
1 Thẩm định Hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn
2 Thẩm định Hồ sơ mời thầu gói thầu mua sắm hàng hóa

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét