Bỏo cỏo thc tp tng hp
T trc nm 2000, ngy 8 thỏng 10 nm 1955, ngy Hi ng Chớnh ph hp
quyt nh thnh lp y ban K hoch Quc gia c xỏc nh l ngy thnh lp y
ban K hoch Nh nc, nay l B K hoch v u t.
Ngc tr li lch s, ngay t khi nc Vit Nam Dõn ch Cng hũa mi c
thnh lp, ngy 31 thỏng 12 nm 1945, Ch tch H Chớ Minh thay mt Chớnh ph
lõm thi nc Vit Nam Dõn ch Cng hũa ó ra Sc lnh s 78-SL thnh lp y ban
Nghiờn cu k hoch kin thit nhm nghiờn cu, son tho v trỡnh Chớnh ph mt
k hoch kin thit quc gia v cỏc ngnh kinh t, ti chớnh, xó hi v vn húa. y
ban gm cỏc y viờn l tt c cỏc B trng, Th trng, cú cỏc Tiu ban chuyờn
mụn, c t di s lónh o ca Ch tch Chớnh ph.
Vỡ vy, trong bui l ngnh K hoch v u t ún nhn Huõn chng Sao
Vng c t chc ti Hi trng Ba ỡnh lch s ngy 4 thỏng 11 nm 2000, Th
tng Phan Vn Khi ó khng nh ly ngy 31 thỏng 12 nm 1945 l ngy truyn
thng ca ngnh K hoch v u t. K t õy ngnh K hoch v u t v B K
hoch v u t coi ngy 31 thỏng 12 hng nm l ngy L chớnh thc ca mỡnh.
Theo dũng lch s, chỳng ta cú th im li cỏc mc quan trng trong quỏ trỡnh
xõy dng v trng thnh ca Ngnh K hoch v u t v B K hoch v u t:
Ngy 14 thỏng 5 nm 1950, Ch tch nc Vit Nam dõn ch cng hũa ra Sc
lnh s 68-SL thnh lp Ban Kinh t Chớnh ph (thay cho y ban Nghiờn cu k
hoch kin thit). Ban Kinh t Chớnh ph cú nhim v nghiờn cu, son tho v trỡnh
Chớnh ph nhng ỏn v chớnh sỏch, chng trỡnh, k hoch kinh t hoc nhng
vn quan trng khỏc.
Trong phiờn hp ngy 8 thỏng 10 nm 1955, Hi ng Chớnh ph ó quyt nh
thnh lp y ban K hoch Quc gia v ngy 14 thỏng 10 nm 1955, Th tng
Chớnh ph ó ra Thụng t s 603-TTg thụng bỏo quyt nh ny. y ban K hoch
Quc gia v cỏc B phn k hoch ca cỏc B Trung ng, Ban k hoch cỏc
khu, tnh, huyn cú nhim v xõy dng cỏc d ỏn k hoch phỏt trin kinh t, vn
húa, v tin hnh thng kờ kim tra vic thc hin k hoch. Ngy 9-10-1961, Hi
ng Chớnh ph ó ra Ngh nh s 158-CP quy nh nhim v, quyn hn v t chc
b mỏy ca y ban K hoch Nh nc, trong ú xỏc nh rừ y ban K hoch Nh
nc l c quan ca Hi ng Chớnh ph cú trỏch nhim xõy dng k hoch hng
nm v k hoch di hn phỏt trin kinh t v vn húa quc dõn theo ng li, chớnh
sỏch ca ng v Nh nc.
Cựng vi thi gian, qua cỏc thi k phỏt trin kinh t - xó hi ca t nc,
Chớnh ph ó cú hng lot cỏc Ngh nh quy nh v b sung chc nng cho y ban
K hoch Nh nc (158/CP, 47/CP, 209/CP, 29/CP, 10/CP, 77/CP, 174/CP, 15/CP,
134/CP, 224/CP, 69/HBT, 66/HBT, 86/CP, v.v ).
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
5
Bỏo cỏo thc tp tng hp
1.3.Chc nng v nhim v ca B K hoch v u t
1.3.1. V trớ v chc nng
B K hoch v u t l c quan ca Chớnh ph, thc hin chc nng qun lý
nh nc v k hoch v u t, bao gm: tham mu tng hp v chin lc, quy
hoch, k hoch phỏt trin kinh t xó hi chung ca c nc, v c ch, chớnh sỏch
qun lý kinh t chung v mt s hnh vc c th, v u t trong nc, ngoi nc,
khu cụng nghip, khu ch xut, v qun lý ngun h tr phỏt trin chớnh thc (sau
õy gi tt ODA), u thu, doanh nghip, ng ký kinh doanh trong phm vi c
nc; qun lý nh nc cỏc dch v cụng trong cỏc lnh vc thuc phm vi qun lý
ca B theo quy nh ca phỏp lut.
1.3.2. Nhim v v quyn hn
1. Trỡnh Chớnh ph, Th tng Chớnh ph cỏc d ỏn lut, phỏp lnh, cỏc d tho
vn bn quy phm phỏp lut khỏc v lnh vc k hoch v u t thuc phm vi qun
lý nh nc ca B;
2. Trỡnh Chớnh ph, Th tng Chớnh ph chin lc, quy hoch tng th, d
ỏn k hoch phỏt trin kinh t - xó hi ca c nc, vựng lónh th, k hoch di hn,
5 nm v hng nm v cỏc cõn i ch yu ca nn kinh t quc dõn, trong ú cú cõn
i ti chớnh, tin t, vn u t xõy dng c bn lm c s cho vic xõy dng k
hoch ti chớnh - ngõn sỏch; t chc cụng b chin lc, quy hoch tng th phỏt
trin kinh t - xó hi ca c nc sau khi c phờ duyt theo quy nh;
3. Ban hnh cỏc quyt nh, ch th, thụng t trong lnh vc k hoch v u t
thuc phm vi qun lý nh nc ca B;
4. Ch o, hng dn, kim tra v chu trỏch nhim thc hin cỏc vn bn quy
phm phỏp lut; chin lc, quy hoch, k hoch sau khi c phờ duyt v cỏc vn
bn phỏp lut khỏc thuc phm vi qun lý ca B; thụng tin, tuyờn truyn, ph bin,
giỏo dc phỏp lut v cỏc lnh vc thuc phm vi qun lý ca B.
5. V quy hoch, k hoch :
a) Trỡnh Chớnh ph chng trỡnh hnh ng thc hin k hoch phỏt trin kinh
t - xó hi ó c Quc hi thụng qua, theo dừi v tng hp tỡnh hỡnh thc hin k
hoch hng thỏng, quý bỏo cỏo Chớnh ph, iu ho v phi hp vic thc hin
cỏc cõn i ch yu ca nn kinh t quc dõn. Chu trỏch nhim iu hnh thc hin
k hoch v mt s lnh vc c Chớnh ph giao;
b) Hng dn cỏc b, c quan ngang b, c quan thuc Chớnh ph, y ban nhõn
dõn cỏc tnh, thnh ph trc thuc Trung ng xõy dng quy hoch, k hoch phự
hp vi chin lc, quy hoch, k hoch phỏt trin kinh t - xó hi ca c nc v
vựng lónh th ó c phờ duyt;
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
6
Bỏo cỏo thc tp tng hp
c) Tng hp quy hoch, k hoch phỏt trin, k hoch v b trớ vn u t cho
cỏc lnh vc ca cỏc b, ngnh v tnh, thnh ph trc thuc Trung ng; thm nh
cỏc quy hoch phỏt trin ngnh, vựng lónh th ca cỏc b, c quan ngang b, c quan
thuc Chớnh ph v tnh, thnh ph trc thuc Trung ng trỡnh Th tng Chớnh
ph phờ duyt hoc B thụng qua theo phõn cp ca Chớnh ph;
d) Tng hp cỏc cõn i ch yu ca nn kinh t quc dõn : cõn i tớch ly v
tiờu dựng, tng phng tin thanh toỏn, cỏn cõn thanh toỏn quc t, ngõn sỏch nh
nc, vn u t phỏt trin, d tr nh nc. Phi hp vi B Ti chớnh lp d toỏn
ngõn sỏch nh nc.
6. V u t trong nc v ngoi nc :
a) Trỡnh Chớnh ph quy hoch, k hoch, danh mc cỏc d ỏn u t trong
nc, cỏc d ỏn thu hỳt vn u t nc ngoi v iu chnh trong trng hp cn
thit;
b) Trỡnh Chớnh ph k hoch tng mc vn u t ton xó hi, tng mc v c
cu theo ngnh, lnh vc ca vn u t thuc ngõn sỏch nh nc, tng mc b sung
d tr nh nc, tng mc h tr tớn dng nh nc, tng mc vn gúp c phn v
liờn doanh ca nh nc, tng mc bự l, bự giỏ, b sung vn lu ng v thng
xut, nhp khu. Ch trỡ, phi hp vi B Ti chớnh lp phng ỏn phõn b vn ca
ngõn sỏch trung ng trong lnh vc u t xõy dng c bn, b sung d tr nh
nc, h tr vn tớn dng nh nc, vn gúp c phn v liờn doanh ca nh nc,
tng hp vn chng trỡnh mc tiờu quc gia;
c) Tng hp chung v lnh vc u t trong nc v ngoi nc; phi hp vi
B Ti chớnh v cỏc b, ngnh liờn quan kim tra, ỏnh giỏ hiu qu vn u t cỏc
cụng trỡnh xõy dng c bn;
d) Thm nh cỏc d ỏn u t thuc thm quyn quyt nh ca Chớnh ph,
Th tng Chớnh ph; cp giy phộp u t cho cỏc d ỏn theo thm quyn; thc
hin vic y quyn cp giy phộp u t theo quy nh ca Th tng Chớnh ph;
thng nht qun lý vic cp giy phộp cỏc d ỏn u t ca nc ngoi vo Vit Nam
v Vit Nam ra nc ngoi;
) Lm u mi giỳp Chớnh ph qun lý i vi hot ng u t trong nc v
u t trc tip ca nc ngoi vo Vit Nam, ca Vit Nam ra nc ngoi; t chc
hot ng xỳc tin u t, hng dn th tc u t;
e) Hng dn, theo dừi, kim tra, x lý cỏc vn phỏt sinh trong quỏ trỡnh
hỡnh thnh, trin khai v thc hin d ỏn u t theo thm quyn. ỏnh giỏ kt qu
v hiu qu kinh t - xó hi ca hot ng u t trong nc v u t nc ngoi.
Lm u mi t chc cỏc cuc tip xỳc ca Th tng Chớnh ph vi cỏc nh u t
trong nc cng nh nc ngoi.
7. V qun lý ODA :
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
7
Bỏo cỏo thc tp tng hp
a) L c quan u mi trong vic thu hỳt, iu phi, qun lý ODA; ch trỡ son
tho chin lc, quy hoch thu hỳt v s dng ODA; hng dn c quan ch qun
xõy dng danh mc v ni dung cỏc chng trỡnh, d ỏn u tiờn vn ng ODA; tng
hp danh mc cỏc chng trỡnh, d ỏn s dng ODA trỡnh Th tng Chớnh ph phờ
duyt;
b) Ch trỡ vic chun b, t chc vn ng v iu phi cỏc ngun ODA phự
hp vi chin lc, quy hoch thu hỳt, s dng ODA v danh mc chng trỡnh, d
ỏn u tiờn vn ng ODA;
c) Chun b ni dung v tin hnh m phỏn iu c quc t khung v ODA;
i din cho Chớnh ph ký kt iu c quc t khung v ODA vi cỏc Nh ti tr;
d) Hng dn cỏc n v, t chc cú liờn quan chun b chng trỡnh, d ỏn
ODA; ch trỡ, phi hp vi B Ti chớnh xỏc nh hỡnh thc s dng vn ODA thuc
din ngõn sỏch nh nc cp phỏt hoc cho vay li; thm nh trỡnh Th tng Chớnh
ph phờ duyt vn kin chng trỡnh, d ỏn ODA thuc thm quyn phờ duyt ca
Th tng Chớnh ph;
) Theo dừi, h tr chun b ni dung v m phỏn iu c quc t c th v
ODA vi cỏc Nh ti tr;
e) Ch trỡ, phi hp vi B Ti chớnh tng hp v lp k hoch gii ngõn vn
ODA, k hoch vn i ng hng nm i vi cỏc chng trỡnh d ỏn ODA thuc
din cp phỏt t ngun ngõn sỏch; tham gia cựng B Ti chớnh v gii ngõn, c ch
tr n, thu hi vn vay ODA;
f) Ch trỡ theo dừi v ỏnh giỏ cỏc chng trỡnh d ỏn ODA; lm u mi x lý
theo thm quyn hoc kin ngh Th tng Chớnh ph x lý cỏc vn cú liờn quan
n nhiu b, ngnh; nh k tng hp bỏo cỏo v tỡnh hỡnh v hiu qu thu hỳt, s
dng ODA.
8. V qun lý u thu :
a) Trỡnh Chớnh ph, Th tng Chớnh ph k hoch u thu v kt qu u
thu cỏc d ỏn thuc thm quyn ca Chớnh ph, Th tng Chớnh ph; theo dừi vic
t chc thc hin cỏc d ỏn u thu ó c Chớnh ph phờ duyt;
b) Hng dn, thanh tra, kim tra, giỏm sỏt, tng hp vic thc hin cỏc quy
nh ca phỏp lut v u thu; qun lý h thng thụng tin v u thu.
9. V qun lý nh nc cỏc khu cụng nghip, cỏc khu ch xut :
a) Trỡnh Chớnh ph quy hoch, k hoch phỏt trin cỏc khu cụng nghip, khu
ch xut v cỏc mụ hỡnh khu kinh t tng t khỏc trong phm vi c nc;
b) Thm nh v trỡnh Th tng Chớnh ph phờ duyt quy hoch tng th cỏc
khu cụng nghip, khu ch xut, vic thnh lp cỏc khu cụng nghip, khu ch xut;
hng dn trin khai quy hoch, k hoch phỏt trin cỏc khu cụng nghip, khu ch
xut ó c phờ duyt;
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
8
Bỏo cỏo thc tp tng hp
c) Lm u mi hng dn, kim tra, tng hp, bỏo cỏo tỡnh hỡnh u t phỏt
trin v hot ng ca cỏc khu cụng nghip, khu ch xut; ch trỡ, phi hp vi cỏc
c quan cú liờn quan xut v mụ hỡnh v c ch qun lý i vi cỏc khu cụng
nghip, khu ch xut.
10. V doanh nghip v ng ký kinh doanh :
a) Ch trỡ, phi hp vi cỏc b, ngnh liờn quan trỡnh Chớnh ph, Th tng
Chớnh ph chin lc, chng trỡnh, k hoch sp xp, i mi, phỏt trin doanh
nghip nh nc; c ch qun lý v chớnh sỏch h tr i vi sp xp doanh nghip
nh nc v phỏt trin doanh nghip nh v va thuc cỏc thnh phn kinh t; thc
hin chc nng qun lý nh nc v khuyn khớch u t trong nc;
b) Lm u mi thm nh ỏn thnh lp, sp xp, t chc li doanh nghip
nh nc theo phõn cụng ca Chớnh ph; tng hp tỡnh hỡnh sp xp, i mi, phỏt
trin doanh nghip nh nc v tỡnh hỡnh phỏt trin doanh nghip ca cỏc thnh phn
kinh t khỏc ca c nc. Lm thng trc ca Hi ng khuyn khớch phỏt trin
doanh nghip nh v va;
c) Thng nht qun lý nh nc v cụng tỏc ng ký kinh doanh; hng dn th
tc ng ký kinh doanh; kim tra, theo dừi, tng hp tỡnh hỡnh thc hin ng ký kinh
doanh v sau ng ký kinh doanh ca cỏc doanh nghip ti cỏc a phng; x lý cỏc
vi phm, vng mc trong vic thc hin ng ký kinh doanh thuc thm quyn; t
chc thu thp, lu tr, x lý thụng tin v ng ký kinh doanh trong phm vi c nc.
11. T chc v ch o thc hin k hoch nghiờn cu khoa hc, ng dng tin
b khoa hc, cụng ngh trong cỏc lnh vc k hoch v u t thuc phm vi qun lý
ca B;
12. Thc hin hp tỏc quc t trong cỏc lnh vc k hoch v u t thuc
phm vi qun lý ca B theo quy nh ca phỏp lut;
13. Qun lý nh nc cỏc dch v cụng trong cỏc lnh vc k hoch v u t
thuc phm vi qun lý ca B theo quy nh phỏp lut; qun lý v ch o hot ng
i vi cỏc t chc s nghip thuc B;
14. Qun lý nh nc cỏc hot ng ca hi, t chc phi Chớnh ph trong cỏc
lnh vc k hoch v u t thuc phm vi qun lý ca B theo quy nh ca phỏp
lut;
15. Thanh tra, kim tra, gii quyt khiu ni, t cỏo, chng tham nhng, tiờu cc
v x lý cỏc vi phm phỏp lut trong cỏc lnh vc k hoch v u t thuc thm
quyn ca B;
16. Quyt nh v ch o thc hin chng trỡnh ci cỏch hnh chớnh ca B
theo mc tiờu v ni dung, chng trỡnh ci cỏch hnh chớnh nh nc ó c Th
tng Chớnh ph phờ duyt;
17. Qun lý v t chc b mỏy, biờn ch; ch o thc hin ch tin lng v
cỏc ch , chớnh sỏch ói ng, khen thng, k lut i vi cỏn b, cụng chc, viờn
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
9
Bỏo cỏo thc tp tng hp
chc nh nc thuc B qun lý; o to bi dng v chuyờn mụn, nghip v i
vi cỏn b, cụng chc, viờn chc trong cỏc lnh vc thuc phm vi qun lý ca B;
18. Qun lý ti chớnh, ti sn c giao v t chc thc hin ngõn sỏch c
phõn b theo quy nh ca phỏp lut.
2. V kinh t cụng nghip
2.1.Chc nng nhim v ca v kinh t cụng nghip:
2.1.1.V trớ v cỏc mi quan h ca v kinh t cụng cụng nghip
V Kinh t cụng nghip thuc B K hoch v u t, giỳp B trng thc
hin chc nng qun lý nh nc trong lnh vc k hoch, u t phỏt trin ngnh
cụng nghip. V chu s qun lý trc tip ca b k hach v u t.V cng cú
quan h cht ch vi cỏc v khỏc trong b k hoch v u t nh v kinh t nụng
nghip, v kinh t i ngoi,và các bộ ngành có liên quan khác nh Bộ công thơng,
để phối hợp lậy kế haọch phát triển kinh tế hàng năm.
2.1.2. V Kinh t cụng nghip cú cỏc nhim v
1. Nghiờn cu, tng hp chin lc, quy hoch phỏt trin ngnh cụng nghip;
phi hp vi cỏc n v liờn quan trong B tng hp, lp quy hoch phỏt trin kinh t
- xó hi chung ca c nc, quy hoch vựng lónh th.
2. Ch trỡ tng hp k hoch 5 nm, hng nm v phỏt trin ngnh cụng nghip.
Trc tip ph trỏch k hoch cỏc ngnh v sn phm cụng nghip: c khớ, luyn kim,
in, nng lng mi, nng lng tỏi to, du khớ, than, khai thỏc khoỏng sn, in t
v cụng ngh thụng tin, hoỏ cht v phõn bún, xi mng v vt liu xõy dng khỏc,
úng tu, vt liu n cụng nghip; cụng nghip tiờu dựng, thc phm v ch bin
khỏc (gm : dt - may, da- giy, giy, sỏnh s thu tinh, nha, ru, bia, nc gii
khỏt, bỏnh ko, ch bin sa, du thc vt, thuc lỏ, ch bin bt v tinh bt).
3. Nghiờn cu, phõn tớch, la chn cỏc d ỏn u t trong v ngoi nc thuc
lnh vc V ph trỏch. Lm u mi qun lý cỏc chng trỡnh, d ỏn c B giao.
4. Ch trỡ nghiờn cu, xut c ch, chớnh sỏch phỏt trin ngnh cụng nghip;
phi hp vi cỏc n v liờn quan trong B nghiờn cu v xut cỏc c ch, chớnh
sỏch phỏt trin kinh t - xó hi trong k hoch 5 nm, hng nm. Trc tip son tho
cỏc c ch, chớnh sỏch v vn bn quy phm phỏp lut c th khi c B giao. Lm
u mi tham gia thm nh cỏc c ch, chớnh sỏch v cỏc d tho vn bn quy phm
phỏp lut ca ngnh v lnh vc thuc V ph trỏch cỏc b, ngnh trỡnh Th tng
Chớnh ph hoc ban hnh theo thm quyn.
5. Kim tra, theo dừi vic thc hin quy hoch, k hoch, chng trỡnh, d ỏn
(k c d ỏn ODA), bỏo cỏo ỏnh giỏ vic thc hin k hoch hng thỏng, quý v
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
10
Bỏo cỏo thc tp tng hp
hng nm ca cỏc ngnh v lnh vc thuc V ph trỏch. xut cỏc gii phỏp x lý
nhng vng mc trong quỏ trỡnh iu hnh trin khai thc hin k hoch.
6. Tham gia vi cỏc n v liờn quan trong B thm nh d ỏn, thm nh k
hoch u thu, la chn nh thu i vi cỏc d ỏn, gúi thu thuc thm quyn
quyt nh ca Th tng Chớnh ph B trỡnh Th tng Chớnh ph phờ duyt
hoc cho phộp u t; lm u mi tham gia thm nh cỏc d ỏn thuc lnh vc V
ph trỏch cỏc b, ngnh, a phng quyt nh theo thm quyn gm: thm nh
thnh lp mi, sp xp, t chc li doanh nghip nh nc; thm nh cỏc d ỏn u
t (c vn trong nc v vn ngoi nc); thm nh quy hoch phỏt trin cỏc ngnh
cụng nghip v sn phm cụng nghip quan trng ca nn kinh t quc dõn. Thc
hin vic giỏm sỏt u t cỏc d ỏn thuc ngnh V ph trỏch.
7. Nghiờn cu d bỏo, thu thp v h thng hoỏ cỏc thụng tin v kinh t phc v
cho vic xõy dng quy hoch, k hoch phỏt trin ngnh, lnh vc V ph trỏch; phi
hp vi cỏc n v liờn quan trong B x lý v cung cp thụng tin v phỏt trin ngnh
cụng nghip.
8. Lm u mi tng hp k hoch 5 nm, hng nm ca B Cụng nghip v
cỏc Tng Cụng ty thuc ngnh, lnh vc V ph trỏch.
9. Thc hin cỏc nhim v khỏc do B trng B K hoch v u t giao.
2.2. C cu t chc ca v kinh t cụng nghip
V Kinh t cụng nghip lm vic theo ch chuyờn viờn, V cú mt V
trng v mt s Phú V trng. Biờn ch ca V do B trng B K hoch v
u t quyt nh riờng. Bao gm mt v trng qun lý chung, cỏc v phú, v cỏc
chuyờn viờn (chuyờn viờn chớnh v cỏc chuyờn viờn) qun lý cỏc lnh vc khỏc nhau
nh sau:
Stt H v tờn Chc v Lnh vc ph trỏch Phũng
1
Nguyn Quang
Dng V trng Ph trỏch chung 405
2 Bựi Ngc Hin Phú v trng Du khớ, c khớ, luyn kim 401
3 Trn ụng Phong Phú v trng
in, cụng nghip nh(dt may, da
giy, ch bin thc phm) 406
4 Lng vn kt Phú v trng
Hoỏ cht, phõn bún, B Cụng thng,
tng hp 404
5 Nguyn Trng Cm
Chuyờn viờn
chớnh Du khớ,than, a cht 401
6 Lờ Thu Chung Chuyờn viờn Luyn kim, khoỏng sn, tng hp 402
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
11
Bỏo cỏo thc tp tng hp
chung
7 V Th Khuyờn Chuyờn viờn giy, ru, bia, nc gii khỏt 402
8
inh Nguyn Hong
Phng Chuyờn viờn Du khớ, tng hp 402
9
Nguyn Hong
Thụng
Chuyờn viờn
chớnh
Xi mng, vt liu xõy dng
403
10 V Tựng Quõn Chuyờn viờn Du khớ, hoỏ du 403
11 Phựng Mnh H Chuyờn viờn C khớ 403
12 Phm Minh Hựng Chuyờn viờn in 404
13 Trn Mai Hng
Chuyờn viờn
chớnh Dt may, da giy 407
14 Nguyn Cụng on
Chuyờn viờn
chớnh
Thuc lỏ, ch bin thc phm, cụng
nghip, cụng nghip a phng 407
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
12
Bỏo cỏo thc tp tng hp
Phn 2: Tỡnh hỡnh thc hin nhim v ca v trong nhng nm
va qua
I) Tỡnh hỡnh thc hin nhim v ca V kinh t cụng nghip nm 2007
1. V nhim v kim tra giỏm sỏt vic thc hin quy hoch, k hoch phỏt trin
cụng nghip:
1.1. Kt qu thc hin k hoch phỏt trin ngnh cụng nghip
Vic thc hin chc nng nhim v ca V kinh t cụng nghip trong thi gian
qua, nhỡn chung theo em tỡm hiờ c l ó c bn hon thnh c nhim v do b
k hoch v u t giao phú. V cng ó thc hin ỳng chc nng nhim v ca
mỡnh trong vic giỏm sỏt kim tra, bỏo cỏo lờn cp trờn tỡnh hỡnh hỏt trin ca cỏc
ngnh thuc v ph trỏch. V ó cú úng gúp to ln vo vic kin nờu lờn nhng
quy bn vn phm thỳc y nh hng cỏc ngnh cụng nghip trong nc phỏt
trin v i ỳng hng. Nh trong nm 2004, trc tỡnh hỡnh xut khu than trn lan
xy ra s cú nguy c tht thoỏt ngun nng lng cho t nc thỡ v kinh t cụng
nghip ó kp thi can thip. V kinh t cụng nghip ó nghj tng thu hn ch
xut khu than, dnh than cho cỏc nh mỏy nhit in sp i vo hot ng, V
ngh ỏnh thu xut khu vo vuc xut khu than, v tng thu ti nguyờn lờn mc
5-10%. Nh s can thip kp thi ca v kinh t nụng nghip v vic ỏnh thu vo
xut khu than m tỡnh hỡnh xut khu than tm trm xung, do ú m bo cho nhu
cu nng lng trong nc. ú cng l mt trong nhng minh chng cho vai trũ ca
v kinh t cụng nghip. Cng trong nm 2004, di s nh hng, hng dn ca
v kinh t cụng nghip ngnh cụng nghip cng ó cú nhng phỏt trin khụng nhng
t c mc tiờu ra m cũn phỏt trin bn vng. Trong 8 thỏng u nm 2004, tuy
cú nhiu bin ng v giỏ c nguyờn liu, vt t nh hng n tỡnh hỡnh sn xut,
kinh doanh nhng giỏ tr sn xut cụng nghip c nc vn tin trin kh quan c
t 240.501 t ng (tng 15,4% so cựng k v cao hn mc k hoch ra l 14,5-
15%), Cú 13 trờn 15 tnh, thnh t v vt d kin k hoch ra Bc sang nm
2007 bờn cnh nhng thun li nh: Tỡnh hỡnh kinh t xó hi, an ninh chớnh tr trong
nc tip tc c gi vng v phỏt trin. Mụi trng u t kinh doanh tng bc
c cI thin do ú ó khuyn khớch cỏc nh u t trong v ngoi nc tham gia
u t phỏt trin kinh doanh c bit l vic thu hỳt vn u t nc ngoi u t
vo cỏc d ỏn cú vn u t ln ( 1-2 t USD) trong lnh vc cụng nghip. Tỡnh trng
thiu ien trong sn xut nụng nghipp trong mựa khụ ó c kc phc nờn khụng
nh hpngr nhiu n sn xut cong nghip. Ngnh cng cú nhng khú khn tn ti
nh:ỏ mt s nguyn vt liu u vo cho sn xut vn ng mc cao nh hng
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
13
Bỏo cỏo thc tp tng hp
ti chi phớ sn xuu v gỏI thnh ca hu ht cỏc sn phm ca cụng nghip; mc
cnh tranh trờn th trng trong nc ngy cng gay gt do s ct gim thut ca
nhiu mt hng theo tin trỡnh hi nhp WTO; v tỡnh hỡnh thi tit khụng my thun
li trong nm cng ó nh hng n nn kinh t cụng nghip.
Mc dự cũn nhiu khú khn nh trờn nhng vi s hng dn phỏt trin, s
kim tra theo dừi, v cú nhng can thip ỳng n kp thi ca v kinh t cụng
nghip nờn ngnh kinh t cụng nghip ó cú nhiu thnh tu trong nm 2007. Giỏ tr
sn xut cụng nghip c nc tng 17,1% so vi thc hin nm 2006, vt mc k
hoch( so vi k hach ra l 17-17,2%). Trong ú khu vc cụng nghip ngoi
quc doanh tng cao nht l 21%, khu vc nh npc tng 10,3%. Giỏ tr tng ngnh
cụng nghip xõy dng tng 10,6% so vi nm 2006. Nm 2007 c tớnh sn phm
t mc tng trng cao hn k hoch hn k hch ra cho ton ngnh (17%) gm:
ụtụ cỏc loi tng 52,8%, xe mỏy tng 23,9%, bia cỏc loi tng 19,2%, mỏy cụng c
69,8%, ng c in 24,3%, mỏy bin ty 17%, iu ho nhit 51,9%, mỏy git
21,3%, qut in 18,6%. Bờn chn ú mt s sn phm cú giỏ tr sn xut cụng
nghip cao nhng tng trng thp hn k hoch ton ngnh nh: in sn xut tng
13,2%, thộp cỏn cỏc loi tng 10,85, than sch khai thỏc tng 11,5%, khớ t thin
nhiờn tng 4,3%, xi mng tng 11,8%, thuc lỏ bao tng 9,6%, sa hp c cú ng
tng 11,9%thu sn ch bin tng 12,6%, ng mt tng 14,1%, bt ngt tng 6,8%,
vI la thnh phm tng 10,6%, qun ỏo dt kim tng 10,1%,V mt s sn phm
gim so vi cựng k nh: du thụ khai thỏc t 92.2%, khớ hoỏ lng t 89,85.
Theo vựng lónh th nm 2007 cỏc tnh, thnh ph t mc tng trng
GTSXCN so vi cựng k cao hn k hoch ton ngnh (17%) gm : H Ni tng
21,4%, HI Phũng tng 18,2%, H Tõy tng 251%, Vnh Phỳc tng 41,4%, Nng
tng 19,7%, Bỡnh Dng tng 25,3 %, ng Nai tng 22,4%, Cn Th tng 23,4%.
1.2. Kt qu xut nhp khu hng cụng nghip:
V xut khu: kim ngch xut khu c nc nm 2007 c t trờn 48,4 t
USD tng 21,5% so vi thc hin nm 2006, trong ú cỏc sn phm cụng nghip t
35,8 t USD chim 74% tng kim ngch xut khu c nc. Nhiu mt hnh cụng
nghip t kim ngch cao hn k hoch nm nh : than ỏ, du thụ, sn phm dt
may, sn phõm rg, hng in t, linh kin mỏy tớnh
V nhp khu: kim ngch nhp khu c nc nm 2007 c t 60,8t USD
tng 35,5% so vi cựng k. Trong ú ch yu l may múc thit b va vt t, nguyờn
liu cho u t, sn xut. Kim ngch nhp khu tng vi tc cai ch yu l do giỏ
nguyờn liu , mỏy múc thit b trờn th trng th gii tng mnh.
1.3. Cụng tỏc u t
Mc dự ó ỏp dung nhiu bin phỏp thỏo g kho khn trogn u t xõy dng
nhng tin u t xõy dng mt s d ỏn trng im thuc ngnh cụng nghip
Nguyn Th Võn Anh Kinh t phỏt trin 47A_QN
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét