CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG
• Lưu ý @ đánh dấu cho phương án trả lời đúng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ
PHẦN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 7 VÀ 8
Câu 1. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:
a. ánh sáng có bản chất sóng
b. ánh sáng là sóng ngang
c. ánh sáng là sóng điện từ
d. ánh sáng có thể bị tán sắc
Bài giải
Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng ánh sáng có bản chất sóng. đáp án A
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng
a. Một vân sáng và một vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số lẻ lần nửa
khoảng vân i
b. Hai vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i
c. Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần i
d. Cả các đáp án trên
Bài giải
Khoảng vân có thể coi bằng bề rộng của một vân vạch sáng và một vạch tối nguyên vẹn.
Nên một vân sáng cách một vân tối một khoảng đúng bằng i/2 và hai vân sáng – tối sẽ
cách nhau đúng bằng i.
đáp án D
Câu 3
Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng để đo bước sóng ánh sáng
a. Thí nghiệm Newton
b. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
c. Thí nghiệm giao thoa khe Young
d. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
Bài giải. Thí nghiệm giao thoa khe Young. đáp án C
Câu 4
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
a. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có các dãy màu cầu vồng
b. Một dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
c. Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối
d. Không có các vân màu trên màn
Bài giải
Trong hiện tượng giao thoa trên ta thấy tại chính giữa có sự chồng chậ của các vân sáng
nên có màu trắng, hai bên là hai dãy quang phổ các bậc. Đáp án A
Câu 4
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
a. x = 3i
b. x = 4i
c. x = 5i
d. x = 6i
Bài giải
Ta có khoảng cách giũă vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
L = x
S3
– x
S 7
= 4 i.
Đáp án B
Câu 5
Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
a. Rắn
b. Lỏng
c. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
d. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Bài giải
Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào hơi Na ở áp suất thấp ta thu được quang phổ vạch hấp
thụ. Đáp án C
Câu 6.
Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại
a. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện
b. Có tác dụng ion hoá chất khí
c. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh
d. Có tác dụng sinh học
Bài giải
Tia tử ngoại có năng lượng tương đối lớn nên có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ,
ion hoá chất khí và có tác dụng sinh học và không bị thạch anh hấp thụ nên đáp án đúng là
C
Câu 7
Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại
a. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy
b. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng
tím
c. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra
d. Cả ba đáp án trên đều đúng
Bài giải
Tia tử ngoại tồn tại trong ánh sáng mặt trời, là ánh sáng có λ < λ của màu
tím.
Đáp án B
Câu 8.
Một lăng kính có A = 60
0
chiết suất n=
3
đối vớii ánh sáng màu vàng của Natri. Một
chùm tia sáng trắng và được điều chỉnh sao cho độ lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Tính
góc tới
a. 10
0
b. 25
0
c. 60
0
d. 75
0
Bài giải:
Góc tới
Vì độ lệch cực tiểu nên
0
2121
30
2
60
2
====⇒=
o
A
rrii
Góc tới i
1
cho bởi.
o
irni 60
2
3
30sin3sinsin
1
0
11
=⇒===
Câu 9
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 2 mm và cách
màn D = 1,2 m. ta được khoảng vân i = 0,3 mm.
Tính bước sóng λ của bước sóng đã dùng
a. 0,1 µm
b. 0,2 µ m
c. 0,3 µ m
d. 0,5 µ m
Bài giải
a
D
i
λ
=
D
ai.
=
λ
i=0,3mm
a=2mm
D=1,2m=1,2.10
3
mm
m
µλλ
5,0
10.2,1
2.3,0
3
=⇒=
Câu 10
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách
giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách
vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
a. có 1 bức xạ
b. có 3 bức xạ
c. có 8 bức xạ
d. có 4 bức xạ
Bài giải:
Tại M có vân sáng nếu
x
M
=ni
Nn
∈
)(
25,3
10.2,1.
95,1.2
.
.
.
3
m
n
mm
n
Dn
Xa
a
D
nx
M
M
µλ
λ
λ
=
==⇒=
−
Mà λ =0,4µm -> 0,7µm nên
8,7,6,5
6,4 1,8
7,0
25,3
4,0
25,3
7,0
1
25,34,0
1
7,0
25,3
4,0
=⇒
≥≥⇒≥≥
≥≥⇒≤≤
n
nn
n
n
Nh thế có 4 bức xạ ánh sáng tập trung ở M ứng với n=5, 6, 7, 8
Thế vào (1) ta có bớc sóng của chúng là
λ
5
= 0,65µm λ
6
=0,542µm
λ
7
=0,464µm λ
8
=0,406µm
Câu 11
Đặt một bản mặt song song trên đường đi của ánh sáng phát ra từ một trong hai nguồn kết
hợp có bước sóng λ = 0,6 µ m để tạo ra sự dời của hệ vân giao thoa. Ta thấy hệ vân dời
3,2 vân biết chiết suất của bản là n = 1,6. Hãy cho biết hệ vân dời theo chiều nào và bản
dày là bao nhiêu?
a. 1,2 µ m
b. 2,4 µ m
c. 3,2 µ m
d. 1,6 µ m
Bài giải:
Hiệu quang trình khi cha có bản.
D
ax
=
δ
Với x là khoảng cách một điểm trên màn đến vân trung tâm có thêm bản song song, hiệu
quang trình tăng thêm một lợng
(
)
1−=∆ ne
δ
về phía có chứa bản, nên hệ vân dời về phía
có chứa bản một lợng
x
∆
cho bởi.
( )
d
D
D
a
i
D
a
nex
b
a
o
λ
δ
.2,32,3.1. ==−⇒∆=∆
Suy ra:
1
2,3
−
=
n
e
o
λ
(
)
mee
µ
2,3
16,1
6,02,3
=⇒
−
=
Câu 12
Công bứt khỏi K của kim loại Na là 2,27 eV. Tính giới hạn quang điện của Na
a. 0,2 µ m
b. 0,55µm
c. 0,9 µm
d. 1 µ m
Bài giải
Giới hạn quang điện
A
hC
o
=
λ
với
A=2,27ev = 2,27 x1,6.10
-19
J=3,632.10
-19J
h=6,625.10
-34
JS
C=300.000 km/s=3.10
8
m/s
mm
o
µλ
55,010.5,5
7
=≈⇒
−
Câu 13
Một nguyên tử chuuyển từ trạng thái dừng có năng lương E
M
= - 1,5eV sang trạng thái
dừng có năng lượng E
1
= - 3,4 eV. Tìm bước sóng của bức xạ phát ra. Cho h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s, 1eV = 1,6.10
-19
J
a. λ = 0,902 µm
b. λ = 0,654 µm
c. λ = 0,203 µm
d. λ = 0,364 µm
Câu 14 khi chiếu hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 0,25µm và 0,3 µm vào một tấm kim
loại làm K thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang e bứt khỏi K lần lượt là v
1
= 7,35.
10
5
m/s và v
2
= 5.10
5
m/s. Xác định giới hạn quang điện λ
0
.
Đáp án
A) λ
0
= 0,1624mm.
B) λ
0
= 0,2624mm
C) λ
0
= 0,3624mm
D) λ
0
= 0,4624mm
Bài giải
Từ công thức Anhtanh về HTQĐ:
2
1
01
2
1
m
mv
hc
a
hc
+=
λ
(1)
2
2
02
2
1
m
mv
hchc
+=
λλ
(2)
Giải hệ 2 phương trình (1) và (2) ta tìm được 2 ẩn số là m và l
0
.
Lấy (1) trừ (2):
)(
2
111
2
2
2
1
21
mm
vvmhc −=
−
λλ
.
Suy ra:
.10.12,9
)10.5(),10.35,7(
3,0
10
25,0
10
10.3.10.62,6.2
11
2
31
2625
66
834
2
2
2
1
21
kg
vv
hc
m
mm
−
−
=
−
−
=
−
−
=
λλ
Thay vào (2) ta được:
hc
mv
m
2
11
2
2
20
−=
λλ
.
16
834
25316
0
10.759,2
10.3.10.62,6.2
)10.5.(10.12,9
3,0
101
−
−
−
=−= m
λ
λ
0
= 0,3624mm.
Câu 15.
Chiếu bức xạ có λ vào một K của tế bào quang điện được đặt cô lập về điện thì điện thì
điện thế cực đại của tấm kim loại là 3 V. Tìm bước sóng của kim loại chiếu vào
Đáp án
A) λ = 0,0932µm .
B) λ = 0,1932µm.
C) λ = 0,3932µm.
D) λ = 0,6932µm.
Bài giải
eU
hchc
+=
0
λλ
16
0
10.176,5
11
−
=+=⇒ m
hc
eU
λλ
λ = 0,1932µm.
Câu 16.
Khi chiếu vào K một tế bào quang điệnmột bức xạ điện từ có λ = 0,1854µm vào K thì
hiệu điện thế hãm U
h
= - 2 V. Cho h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s,
1eV = 1,6.10
-19
J. Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm K
Đáp án A. λ = 0,1643 µm
B . λ = 0,2643 µm
C. λ = 0,3643 µm
D. λ = 0,4643 µm
Bài giải
Theo công thức Anhtanh:
AKd
eU
hc
W
hchc
+=+=
0
max
0
λ
λ
λ
suy ra:
834
196
0
10.3.10.625,6
2.10.6,1
1854,0
1011
−
−
−=−=
hc
eU
AK
λλ
.
->
.2643,0
0
m
µλ
=
Câu 17
Nếu chiếu vào K của tế bào quang điện trong câu 16 một bức xạ có bước sóng λ’ =
λ/2 và vẫn duy trì hiệu điện thế giưũa A và K là
U
AK
= -2 V thì động năng cực đại của các
quang e khi bay sang đến A là bao nhiêu?
A. 3,7 eV
B. 4,7 eV
C. 5,7 eV
D. 6,7 eV
Bài giải
Ta có λ’ = λ /2, thay vào (1) ta được:
W'đmax = hc(2/λ - 1/λ
0
)
Khi bay từ catốt sang anôt electron phải tiêu hao một phàn điện năng để thắng công
cản của điện trường là eU
AK
. Khi tới anôt động năng còn lại là:
W
đ
= W'
đmax
– eUAK = hc
λλλλλ
hc
hc =
−−
−
00
1112
.
Thay số: W
đ
=
eVJ 7,610.072,1
10.1854,0
10.3.10.625,6
18
6
834
==
−
−
−
Đáp án. D.
Câu 1.
Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe mảnh
F
1
và F
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ. Khoảng cách F
1
F
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến F
1
F
2
bằng 1m. Hình ảnh giao thoa
được quan sát trên một màn E song song và cách F
1
F
2
một khoảng 1,4m, vân sáng trung
tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Tính bước sóng
λ đã dùng.
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm@
C. 0,6 μm
D. 0,7 μm
Câu 2
Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe mảnh
F
1
và F
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ. Khoảng cách F
1
F
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến F
1
F
2
bằng 1m. Hình ảnh giao thoa
được quan sát trên một màn E song song và cách F
1
F
2
một khoảng 1,4m, vân sáng trung
tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Tìm vị trí vân
tối thứ 15 (kể từ vân sáng trung tâm).
A. 7,25 µm
B. 8,7 µm
C. 9,3 µm
D. 10,15µm@
Câu 3
Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe mảnh
F
1
và F
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ. Khoảng cách F
1
F
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến F
1
F
2
bằng 1m. Hình ảnh giao thoa
được quan sát trên một màn E song song và cách F
1
F
2
một khoảng 1,4m, vân sáng trung
tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Người ta đặt sát
khe F
1
, vào giữa khe F
1
và màn, một bản mặt song song bề dày e = 1,2μm, chiết suất n =
1,6. Tìm độ dời của vân sáng trung tâm.
A. 1,008 µm@
B. 1,016 µm
C. 1,14 µm
D. 1,25 µm
Câu 4
Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe mảnh
F
1
và F
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ. Khoảng cách F
1
F
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến F
1
F
2
bằng 1m. Hình ảnh giao thoa
được quan sát trên một màn E song song và cách F
1
F
2
một khoảng 1,4m, vân sáng trung
tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Người ta đặt sát
khe F
1
, vào giữa khe F
1
và màn, một bản mặt song song bề dày e = 1,2μm, chiết suất n =
1,6. Muốn đưa vân sáng trung tâm vào vị trí C như cũ, phải dịch chuyển nguồn khe S theo
phương vuông góc với đường trung trực của F
1
F
2
một đoạn bao nhiêu?
A. 0,60 µm
B. 0,68 µm
C. 0,72 µm@
D. 0,80 µm
Câu 5
Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe
mảnh F
1
và F
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước
sóng λ. Khoảng cách F
1
F
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến F
1
F
2
bằng 1m. Hình ảnh giao
thoa được quan sát trên một màn E song song và cách F
1
F
2
một khoảng 1,4m, vân sáng
trung tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Thay ánh
sáng đơn sắc λ trên đây bằng ánh sáng trắng. Ánh sáng đơn sắc nào sau đây trong quang
phổ thấy được sẽ bị tắt khi phân tích ánh sáng bằng quang phổ kế tại vị trí vân tối thứ 15
ứng với ánh sáng đơn sắc λ.
A. λ = 0,414μm và 0,586μm
B. λ = 0,439μm và 0,540μm
C. λ = 0,468μm và 0,586μm
D. λ = 0,439μm và 0,580μm@
Câu 6
Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
trong máy giao thoa Young bằng 1mm. Khoảng cách
từ màn tới khe bằng 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm.
Đặt sau khe S
1
một bản mặt song song phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm.Người
ta đổ thêm vào giữa màn và khe một chất lỏng chiết suất n" = 1,4. Tính bề rộng mỗi vân.
A. 1,13µm
B. 1,10 µm
C. 1,07µm @
D. 1,00 µm
Câu 7
Hai gương phẳng Fresnel họp với nhau một góc α = 10
0
. Ánh sáng có bước sóng
λ = 0,6μm được chiếu lên gương từ một khe cách giao tuyến của hai gương một khoảng r
= 10cm. Các tia phản xạ từ gương cho hình ảnh giao thoa trên một màn cách giao tuyến
hai gương một đoạn l = 270cm. Tìm khoảng vân.
A. 2mm
B. 2,2mm
C. 2,9mm @
D. 3,1mm
Câu 8.
Hai gương phẳng Fresnel họp với nhau một góc α = 10
0
. Ánh sáng có bước sóng
λ = 0,6μm được chiếu lên gương từ một khe cách giao tuyến của hai gương một khoảng r
= 10cm. Các tia phản xạ từ gương cho hình ảnh giao thoa trên một màn cách giao tuyến
hai gương một đoạn l = 270cm. Hình ảnh giao thoa trên màn sẽ thay đổi ra sao nếu khe
dịch chuyển một đoạn s = 2mm theo phương sao cho khoảng cách r không thay đổi.
A. Không thay đổi vị trí
B. Dịch chuyển 5,4cm @
C. Dịch chuyển 4,8cm
D. Dịch chuyển 3,6cm
Câu 9
Hai gương phẳng Fresnel họp với nhau một góc α = 10
0
. Ánh sáng có bước sóng
λ = 0,6μm được chiếu lên gương từ một khe cách giao tuyến của hai gương một khoảng r
= 10cm. Các tia phản xạ từ gương cho hình ảnh giao thoa trên một màn cách giao tuyến
hai gương một đoạn l = 270cm. Hình ảnh giao thoa sẽ ra sao nếu khoảng cách từ khe đến
giao tuyến hai gương tăng lên gấp đôi.
A. Không thay đổi vị trí và khoảng vân
B. Không thay đổi vị trí và khoảng vân tăng gấp đôi
C. Dịch chuyển 5cm và khoảng vân tăng gấp đổi
E. Không thay đổi vị trí và khoảng vân giảm một nửa @
Câu 10
Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một
màn E một khoảng D = 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách
từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là 1,5mm. Tính bước sóng λ của nguồn sáng.
A. 0,4 μm
B. 0,75 μm@
C. 0,55 μm
D. 0,6 μm
Câu 11
Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một
màn E một khoảng D = 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách
từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là 1,5mm. Người ta đặt thêm một bản mặt song
song L có chiết suất n = 1,50 và độ dày e = 1mm trên đường đi của chùm tia sáng xuất
phát từ S
1
đến màn. Tính độ dịch chuyển của hệ vân so với trường hợp không có bản L.
A. 100 µm
B. 150 µm
C. 200 µm
D. 220 µm
Câu 12
Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một
màn E một khoảng D = 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách
từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là 1,5mm. Người ta đặt thêm một bản mặt song
song L có chiết suất n = 1,50 và độ dày e = 1mm trên đường đi của chùm tia sáng xuất
phát từ S
1
đến màn. Khi thay bản mặt L bằng một bản mặt song song L' có cùng độ dày,
chiếc suất n', người ta thấy vân sáng trung tâm dịch thêm một đoạn 8cm so với khi có L.
Tính chiết suất n' của L'.
A. 4/3
B. 1,40
C. 1,52@
D. 1,60
Câu 13
Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa bằng cách dùng hai gương phẳng M
1
,M
2
và một
nguồn sáng S đặt trước hai gương, song song và cách giao tuyến của hai gương 100mm.
Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Màn quan sát đặt cách hai ảnh
S
1
, S
2
của S qua hệ gương một khoảng D = 1,5m. Tính khoảng cách hai ảnh S
1
, S
2
.
A. 0,6 mm
B. 0,8 mm
C. 1 mm@
D. 1,2 mm
Câu 14
Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa bằng cách dùng hai gương phẳng M
1
,M
2
và một
nguồn sáng S đặt trước hai gương, song song và cách giao tuyến của hai gương 100mm.
Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Màn quan sát đặt cách hai ảnh
S
1
, S
2
của S qua hệ gương một khoảng D = 1,5m. Tính khoảng vân
A. 0,70 mm
B. 0,72 mm
C. 0,80 mm
D. 0,90 mm@
Câu 15
Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa bằng cách dùng hai gương phẳng M
1
,M
2
và một
nguồn sáng S đặt trước hai gương, song song và cách giao tuyến của hai gương 100mm.
Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Màn quan sát đặt cách hai ảnh
S
1
, S
2
của S qua hệ gương một khoảng D = 1,5m. Thay ánh sáng đơn sắc λ bằng ánh sáng
đơn sắc λ', người ta thấy trên màn điểm giữa của vân tối thứ nhất cách điểm giữa của vân
tối thứ năm 4mm. Tính bước sóng λ'.
A. 0,70 μm
B. 0,67 μm@
C. 0,60 μm
D. 0,55 μm
Câu 16
Một lăng kính có góc chiết quang A=60
o
, chiết suất
3=n
đối với ánh sáng vàng của
natri nhận một chùm tia ánh sáng trắng và đợc điều chỉnh sao cho độ lệch đối với ánh sáng
vàng cực tiểu. Tính góc tới.
A. 10
o
B. 25
o
C. 60
o
@
D. 75
o
Câu 17
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp S
1
; S
2
cách nhau 2mm và
cách màn D=1,2m ta đợc khoảng vân i=0,3mm. Tính bớc sóng của ánh sáng đơn sắc đã
dùng.
A. 0,1µm B. 0,2µm C. 0,3µm D. 0,5µm @
Câu 18
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng λ =0,4µm đến 0,7µm
khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a=2mm, từ hai nguồn đến màn là D=1,2.10
3
mm.
Tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
=1,95mm có những bức xạ nào cho
vân sáng.
A. có 4 bức xạ @
B. có 3 bức xạ
C. có 8 bức xạ
D. có 2bức xạ
Câu 19
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét