ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
Hỡnh 1.2. th ph ti cp in ỏp trung
1.2.3. Tớnh toỏn cụng sut phỏt ca nh mỏy in
Nh mỏy gm 4 mỏy phỏt, mi mỏy cú cụng sut nh mc P
Fm
= 50 MW. Cụng
sut t ca ton nh mỏy l:
P
NMmax
= 4
ì
50= 200 MW.
Cụng sut phỏt ca Nh mỏy in c tớnh theo cụng thc:
max
100
%
)(
NMNM
P
P
tP
=
, MW
Cos
tP
tS
NM
NM
)(
)(
=
, MVA
P
NMmax
= 200 MW;Cos = 0.8 ; S
NMmax
=
250
8.0
200
cos
max
==
NM
P
MVA
Từ bảng số liệu biến thiên phụ tải toàn nhà máy, áp dụng công thức trên tính cho
từng khoảng thời gian ta có bảng biến thiên công suất phát của nhà máy.
Bng 1.4. Cụng sut phỏt ca nh mỏy
Thi gian, (h) 0 - 8 8 - 12 12 - 14 14 - 20 20 - 24
Cụng
sut
P, (%)
70 85 95 100 75
P, (MW)
140 170 190 200 150
S, (MVA) 175 212.5 237.5 250 187.5
Hỡnh 1.3. th ph ti ton nh mỏy
1.2.4. Tớnh toỏn cụng sut t dựng ca nh mỏy
Điện tự dùng nhà máy nhiệt điện thiết kế chiếm 8% công suất định mức của nhà
máy.
Phụ tải tự dùng của nhà máy tại các thời điểm đợc xác định theo công thức sau:
S
td
(t) =
( )
. 0.4 0.6
NM
NM
NM
S t
S
S
ì + ì
ữ
Trong ú : - s phn trm lng in t dựng , =8%
Cos
td
= 0.8.
5
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
S
td
(t) : cụng sut t dựng ca nh mỏy ti thi im t, MVA.
S
NM
(t) : cụng sut nh mỏy phỏt ra ti thi im t, MVA.
0.4 - lợng phụ tải tự dùng không phụ thuộc công suất phát.
0.6 - lợng phụ tải tự dùng phụ thuộc công suất phát.
Từ số liệu về công suất phát của nhà máy áp dụng công thức(1.4) ta có bảng biến
thiên công suất tự dùng và đồ thị phụ tải tự dùng.
Bng 1.5. Cụng sut t dựng ca nh mỏy
Thi gian, (h) 0 - 8 8 - 12 12 - 14 14 - 20 20 - 24
Cụng
sut
S
NM
(t) , (%)
70 85 95 100 75
S
NM
(t) , (MVA) 175 212.5 237.5 250 187.5
S
td
(t) , (MVA) 16.4 18.2 19.4 20 17
Hỡnh 1.4. th ph ti t dựng ca nh mỏy
1.2.5. Cụng sut phỏt v h thng in.
Công suất của nhà máy phát về hệ thống tại thời điểm t đợc tính theo công thức:
S
VHT
(t) = S
NM
(t) [S
td
(t) + S
UF
(t) + S
UT
(t)]
Trong ú:
S
VHT
(t) Cụng sut nh mỏy phỏt v h thng ti thi im t, MVA
Sau khi tớnh c cụng sut phỏt v h thng, lp c bng cõn bng cụng sut
ton nh mỏy.
Bng 1.5. Bng cõn bng cụng sut ton nh mỏy
Thi gian, (h) 0-4 4-6 6-8 8-10 10-12 12-14 14-18 18-20 20-24
S
NM
(t), (MVA)
175 175 175 212.5 212.5 237.5 250 250 187.5
S
UF
(t), (MVA)
15.4 15.4 17.6 17.6 22 22 18.7 14.3 14.3
S
UT
(t), (MVA)
85 95.625 95.625 95.625 85 85 106.25 79.6875 79.6875
S
td
(t), (MVA)
16.4 16.4 16.4 18.2 18.2 19.4 20 20 17
S
VHT
(t), ( MVA)
58.2 47.575 45.375 81.075 87.3 111.1 105.05 136.0125 76.5125
6
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
S (t)
S (t)
S (t)
S (t)
S (t)
Hỡnh 1.5. th ph ti ton nh mỏy
NHN XẫT:
Ph ti cp in ỏp maý phỏt v t dựng khỏ nh (S
UFmax
=22 MVA,
S
UFmin
=14.3 MVA), ph ti cp in ỏp trung khỏ ln (S
UTmax
=106.25
MVA,S
UTmin
=79.6875 MVA), tuy nhiờn nh mỏy vn ỏp ng cụng
sut yờu cu. Ph ti cỏc cp in ỏp mỏy phỏt v in ỏp trung u l
cỏc ph ti loi 1, c cung cp in bng cỏc ng dõy kộp.
Cụng sut ca h thng (khụng k nh mỏy ang thit k) l 2400
MVA, d tr cụng sut ca h thng l 15% tc l 360 MVA, giỏ tr
ny ln hn cụng sut cc i m nh mỏy cú th phỏt v h thng
S
VHTmax
=136.0125 MVA v ph ti cp in ỏp trung nờn trong trng
hp s c hng 1 hoc vi t mỏy phỏt thỡ h thng vn cung cp
7
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
cho ph ti ca nh mỏy. Cụng sut phỏt ca nh mỏy vo h thng
tng i nh so vi tng cụng sut ca ton h thng nh mỏy ch
cú th chy vn hnh nn v khụng cú kh nng iu chnh cht lng
in nng cho h thng.
Kh nng m rng v phỏt trin ca nh mỏy khụng cao.Ta tip tc
duy trỡ vn hnh ỳng ch tiờu kinh t k thut trong tng lai ỏp
ng mt phn nhu cu in nng ca a phng v phỏt lờn h thng.
CHNG II
LA CHN S NI IN CA NH MY
2.1. XUT CC PHNG N
õy l mt khõu quan trng trong thit k nh mỏy. Cỏc phng ỏn phi m
bo tin cy cung cp in cho cỏc ph ti, ng thi th hin c tớnh kh
thi v cú hiu qu kinh t cao.
Theo kt qu tớnh toỏn chng I
Ph ti cp in ỏp mỏy phỏt : S
UFmax
= 22 MVA.
S
UFmin
= 14.3 MVA.
8
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
Ph ti trung ỏp: S
UTmax
= 106.25 MVA.
S
UTmin
= 79.6875 MVA.
Ph ti phỏt v h thng : S
VHTmax
= 136.0125 MVA.
S
VHTmin
= 45.375 MVA.
Cụng sut nh mc 1 mỏy phỏt : S
Fm
= 62.5MVA
Ph ti in t dựng: S
tdmax
=20 MVA
D tr ca h thng : S
dt
HT
=360 MVA
Nhn thy:
Ph ti cp in ỏp mỏy phỏt: S
UFmax
= 22 MVA,
22
11
2
=
MVA
11
100%
62.5
ì
= 17.6% >15% S
Fm
.
Vỡ vy phi cú thanh gúp cp in ỏp mỏy phỏt (TG U
F
).
S
UFmax
= 22 MVA, S
td1MF
=
55.62
100
8
100
8
==
dmF
S
MVA.
Nu ghộp 2 mỏy phỏt vo thanh gúp U
F
:
Cụng sut t dựng cc i ca 2 mỏy phỏt l 10 MVA cụng sut yờu cu
trờn thanh gúp U
F
l 22+10= 32 MVA.
Nu ghộp 3 mỏy phỏt vo thanh gúp U
F
:
Cụng sut t dựng cc i ca 3 mỏy phỏt l 15MVA cụng sut yờu cu
trờn thanh gúp U
F
l 22+15= 37 MVA.
Trong c 2 trng hp ny, khi 1 mỏy phỏt b s c thỡ cỏc mỏy phỏt cũn li u
m bo cung cp cụng sut cho ph ti cp in ỏp mỏy phỏt v ph ti t
dựng.
Nh vy v lý thuyt ta cú th ghộp 2 hoc 3 mỏy phỏt lờn thanh gúp U
F
.
Cp in ỏp cao U
C
= 220 kV
Cp in ỏp trung U
T
= 110 kV
9
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
Trung tớnh ca cp in ỏp cao 220 kV v trung ỏp 110 kV u c trc tip
ni t, h s cú li:
220 110
0.5
220
C T
C
U U
U
= = =
.
Vy nờn dựng hai mỏy bin ỏp t ngu lm liờn lc gia cỏc cp in ỏp.
Ph ti cp in ỏp trung: S
UTmax
= 106.25 MVA.
S
UTmin
= 79.6875 MVA.
Cụng sut nh mc ca 1 mỏy phỏt : S
Fm
= 62.5 MVA
Cú th ghộp 1- 2 b mỏy phỏt - mỏy bin ỏp 2 cun dõy lờn thanh gúp 110 kV
v cho cỏc mỏy phỏt ny vn hnh bng phng.
Cụng sut phỏt v h thng : S
VHTmax
= 136.0125 MVA.
S
VHTmin
= 45.375 MVA.
Cú th ghộp 2-3 mỏy phỏt lờn thanh gúp cao ỏp.
D tr cụng sut h thng: S
dt
HT
= 15%
ì
2400= 360 MVA.
Cụng sut ca b 2 mỏy phỏt l : S
b
= 2
ì
(62.5-5)= 115 MVA.
Nh vy v nguyờn tc cú th ghộp chung b 2 mỏy phỏt vi mỏy bin ỏp 2 cun
dõy.
T cỏc nhn xột trờn vch ra cỏc phng ỏn ni in cho nh mỏy thit k:
2.1.1. Phng ỏn 1
HT
Hỡnh 2.1. S ni in phng ỏn1
10
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
Trong phng ỏn ny dựng 2 b mỏy phỏt - mỏy bin ỏp 2 cun dõy cp
in cho thanh gúp in ỏp trung 110 kV, 2 mỏy phỏt cũn li c ni vi cỏc
phõn on ca thanh gúp U
F
. Dựng 2 mỏy bin ỏp t ngu liờn lc gia cỏc
cp in ỏp v phỏt in lờn h thng. Khỏng in ni gia cỏc phõn on ca
thanh gúp in ỏp mỏy phỏt hn ch dũng ngn mch khỏ ln khi xy ra
ngn mch trờn phõn on ca thanh gúp. in t dựng c trớch u t u
cc mỏy phỏt v trờn thanh gúp cp in ỏp mỏy phỏt.
u im ca phng ỏn ny l n gin trong vn hnh, đảm bảo cung
cấp điện liờn tc cho các phụ tải ở các cấp điện áp, hai máy biến áp tự ngẫu có
dung lợng nhỏ, s lng cỏc thit b in cao ỏp ớt nờn gim giỏ thnh u t.
Cụng sut ca cỏc b mỏy phỏt - mỏy bin ỏp hai cun dõy phớa in ỏp trung
gn bng ph ti cp in ỏp ny nờn cụng sut truyn ti qua cun dõy trung ỏp
ca mỏy bin ỏp liờn lc rt nh do ú gim c tn tht in nng lm gim
chi phớ vn hnh.
2.1.2. Phng ỏn 2
HT
Trong phng ỏn ny dựng 1 b mỏy phỏt - mỏy bin ỏp 2 cun dõy cp
in cho thanh gúp 110 kV, 3 mỏy phỏt cũn li c ni vi thanh gúp U
F
.
hn ch dũng ngn mch ln s dng 2 khỏng in ni cỏc phõn on ca thanh
gúp cp in ỏp mỏy phỏt. Dựng 2 mỏy bin ỏp t ngu liờn lc gia cỏc cp
in ỏp v phỏt in lờn h thng.
u im ca phng ỏn ny l s lng mỏy bin ỏp v cỏc thit b in
cao ỏp ớt nờn gim giỏ thnh u t. Mỏy bin ỏp t ngu va lm nhim v liờn
lc gia cỏc cp in ỏp va lm nhim v ti cụng sut ca cỏc mỏy phỏt tng
ng lờn cỏc cp in ỏp cao v trung nờn gim c tn tht in nng lm gim
chi phớ vn hnh. Mỏy phỏt cp in cho ph ti cp in ỏp trung vn hnh
bng phng, cụng sut truyn qua cun trung ca mỏy bin ỏp liờn lc khỏ ớt.
Nhc im ca phng ỏn ny l khi cú ngn mch trờn thanh gúp U
F
thỡ
dũng ngn mch khỏ ln, khi hng 1 mỏy bin ỏp liờn lc thỡ mỏy cũn li vi
kh nng quỏ ti phi ti cụng sut tng i ln nờn phi chn mỏy bin ỏp t
ngu cú dung lng ln.
2.1.2. Phng ỏn 3
11
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
HT
Hỡnh 2.3. S ni in phng ỏn 3
Trong phng ỏn ny dựng 2 mỏy bin ỏp t ngu lm liờn lc, 1 b mỏy
phỏt- mỏy bin ỏp ghộp b bờn phớa in ỏp cao 220 kV, 1 b bờn phớa in ỏp
trung 110 kV, 2 phõn on thanh gúp, ph ti a phng ly t hai phõn on
thanh gúp, t dựng ly trờn phõn on thanh gúp v u cc mỏy phỏt ni b.
u im l cp in liờn tc cho ph ti cỏc cp in ỏp, phõn b cụng
sut gia cỏc cp in ỏp khỏ ng u.
Nhc im ca phng ỏn l phi dựng 3 loi mỏy bin ỏp khỏc nhau
gõy khú khn cho vic la chn cỏc thit b in v vn hnh sau ny, cụng sut
phỏt v h thng ch cc tiu nh hn nhiu so vi cụng sut ca 1 mỏy
phỏt nờn lng cụng sut tha phi truyn ti 2 ln qua cỏc mỏy bin ỏp lm
tng tn hao in nng. Ngoi ra mỏy bin ỏp v cỏc thit b in cp in ỏp
cao cú giỏ thnh cao hn nhiu so vi cp in ỏp trung nờn lm tng chi phớ
u t.
2.1.4. Phng ỏn 4
12
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
HT
Hỡnh 2.4. S ni in phng ỏn 4
Phng ỏn ny ghộp b 2 mỏy phỏt vi 1 mỏy bin ỏp 2 cun dõy cp
in cho ph ti trung ỏp.
u im ca phng ỏn ny l gim c 1 mỏy bin ỏp nhng nhc
im rt ln l khi cú ngn mch thỡ dũng ngn mch ln, khi mỏy bin ỏp 2
cun dõy hng thỡ c b hai mỏy phỏt khụng phỏt c cụng sut cho ph ti
trung ỏp nờn tin cy cung cp in khụng cao bng cỏc phng ỏn trờn.
T phõn tớch s b cỏc u nhc im ca cỏc phng ỏn ó xut, nhn
thy cỏc phng ỏn 1, 2 cú nhiu u vit hn hn cỏc phng ỏn cũn li nờn s
dng cỏc phng ỏn 1 v 2 tớnh toỏn c th nhm la chn phng ỏn ti u.
2.2. CHN MY BIN P CHO CC PHNG N
tit kim chi phớ u t, cỏc mỏy bin ỏp ni b mỏy phỏt -mỏy bin ỏp
khụng cn phi dựng loi cú iu ỏp di ti vỡ cỏc mỏy phỏt ny vn hnh bng
phng, khi cn iu chnh in ỏp ch cn iu chnh dũng kớch t ca mỏy phỏt
ni b l .
Cỏc mỏy bin ỏp t ngu dựng lm liờn lc l loi cú iu ỏp di ti vỡ ph ti
ca chỳng thay i g gh, trong cỏc ch vn hnh khỏc nhau ph ti thay i
nhiu nờn nờỳ ch iu chnh dũng kớch t ca mỏy phỏt thỡ vn khụng m bo
c cht lng in nng.
2.2.1. Chn mỏy bin ỏp cho phng ỏn 1
1. Chọn máy biến áp nối bộ ba pha hai dây quấn
S :
13
ỏn mụn hc Thit k nh mỏy in
HT
Hỡnh 2.5. Cỏc mỏy bin ỏp cho phng ỏn 1
Đối với máy biến áp ghép bộ thì điều kiện chọn máy biến áp là:
S
Bđm
S
Fđm
= 62.5 MVA
Tra phụ lục III.4, trang 154, sỏch Thit k nh mỏy in v trm bin ỏp
(Nguyn Hu Khỏi, NXB Khoa hc v K thut, 2004), chọn hai máy biến áp
B
1
, B
2
có S
Bđm
=80 MVA. Các thông số của máy biến áp ợc tổng hợp trong bảng
2.1.
2. Chọn máy biến áp liờn lc
Chn 2 mỏy bin ỏp liờn lc l mỏy bin ỏp t ngu cú cỏc cp in ỏp
220/110/10 kV.
iu kin chn mỏy bin ỏp mỏy bin ỏp t ngu
S
TNm
2
1
S
tha
Trong ú :
: l h s cú li ca mỏy bin ỏp t ngu, = 0.5
S
tha
: l cụng sut tha trờn thanh gúp U
F
.
S
tha
= 2.S
Fm
(S
UFmin
+
m
td
S
2
max
)
S
Fm
: l cụng sut nh mc ca mỏy phỏt
S
UFmin
: cụng sut ca ph ti in ỏp mỏy phỏt trong ch cc tiu.
m
td
S
2
max
: cụng sut t dựng cc i ca 2 mỏy phỏt.
Ta cú: S
tha
= 2
ì
62.5 (14.3 +
2
20
4
ì
) = 100.7 MVA
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét