Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

Tài liệu Thông tư số 293/1997/TT-ĐC ppt

1/ UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Địa chính lập hồ sơ
xin giao đất, thuê đất, cho thuê lại đất, kê khai đăng ký đất đảm bảo đúng quy định,
thường xuyên kiểm tra, có biện pháp xử lý các sai sót và hành vi tiêu cực.
2/ Giám đốc Sở Địa chính căn cứ vào quy định của Thông tư này tổ chức việc lập hồ
sơ giao đất, cho thuê đất, cho thuê lại đất, đăng ký để cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất đai tại địa phương mình; định kỳ hàng quý báo cáo kết quả về Tổng cục Địa
chính.
3/ Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn
vướng mắc phản ánh kịp thời về Tổng cục Địa chính để xem xét giải quyết.

Chu Văn Thỉnh
(Đã ký)

MẪU SỐ 1A
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 199
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: - Thủ tướng Chính phủ (*)
- UBND Tỉnh (Thành phố)
1. Tên tổ chức xin giao đất:
2. Quyết định (Giấy phép) thành lập:
3. Địa chỉ: Điện thoại:
4. Vị trí khu đất xin giao:
5. Diện tích:
6. Thời hạn sử dụng:
7. Mục đích sử dụng:
8. Phương thức trả tiền (nếu có):
9. Cam k
ết:
- Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;
- Trả tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ đúng hạn;
(Các cam kết khác - nếu có)
Đại diện cho Tổ chức
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*) - Trong trường hợp thuộc thm quyền quyết định của Thủ tướng Chính
phủ.
MẪU SỐ 1B
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 199
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: - Thủ tướng Chính phủ(*)
- UBND Tỉnh (Thành phố)
1. Tên tổ chức xin thuê đất:
2. Quyết định (Giấy phép) thành lập:
3. Địa chỉ: Điện thoại:
4. Vị trí khu đất xin thuê:
5. Diện tích:
6. Thời hạn sử dụng:
7. Mục đích sử dụng:
8. Phương thức trả tiền:
9. Cam kết:
- Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;
- Tr
ả tiền thuê đất đầy đủ đúng hạn:
(Các cam kết khác - nếu có)
Đại diện cho Tổ chức
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*) - Trong trường hợp thuộc thm quyền quyết định của
Thủ tướng Chính phủ.
MẪU SỐ 1C
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN THUÊ LẠI ĐẤT
Kính gửi:
(Tên tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng và cho thuê lại đất)
1. Tên Tổ chức xin thuê lại đất:
2. Quyết định (Giấy phép) thành lập:
3. Địa chỉ: Điện thoại:
4. Vị trí khu đất xin thuê lại:
5. Diện tích:
6. Thời hạn sử dụng:
7. Mục đích sử dụng:
8. Phương thức trả tiền:
9. Cam kết:
- Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;
- Trả tiền thuê đất đầy đủ đúng hạn;
(Các cam kết khác - nếu có)
Đại diện cho Tổ chức
(Ký và ghi rõ h
ọ tên)
MẪU SỐ 2A
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐNA CHÍNH KHU ĐẤT
SỐ: /BĐ.ĐC
TỶ LỆ: 1/
Tên công trình:
Trích lục và đo vẽ bổ sung từ tờ bản đồ địa chính số thuộc bộ bản đồ địa chính
xã (phường, thị trấn) huyện (quận, thị xã, TP) Tỉnh (T.phố)
(Trích lục và đo vẽ bổ sung;
ranh giới khu đất được thể hiện bằng mực đỏ)
Thống kê diện tích đất
Số TT Số tờ bản
đồ
Số thửa Diện tích Loại đất Ghi chú

Cộng

Cơ quan trích lục và đo vẽ và bổ sung

Sở Địa chính
Tỉnh (T.phố)
Ngày / /199
Người trích lục,
đo vẽ
Ngày / /199
Thủ trưởng
Cơ quan
Ngày / /199
Người kiểm tra kỹ
thuật
Ngày / /199
Giám đốc
Sở Địa chính

MẪU SỐ 2B
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
BẢN ĐỒ ĐNA CHÍNH KHU ĐẤT (TRÍCH ĐO)
SỐ: /BĐ.ĐC
TỶ LỆ: 1/
Tên công trình:
Địa điểm: Xã (Phường, Thị trấn) Huyện (Quận, Thị xã, TP) Tỉnh (Thành
phố)
(Trích đo;
ranh giới khu đất được thể hiện bằng mực đỏ)
Thống kê diện tích đất
Số TT Số thửa Diện tích Loại đất Ghi chú

Cộng

Cơ quan trích lục và đo vẽ và bổ sung

Sở Địa chính
Tỉnh (T.phố)
Ngày / /199
Người trích lục,
đo vẽ
Ngày / /199
Thủ trưởng
Cơ quan
Ngày / /199
Người kiểm tra kỹ
thuật
Ngày / /199
Giám đốc
Sở Địa chính

MẪU SỐ 3
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 199
BIÊN BẢN THẨM TRA HỒ SƠ ĐẤT ĐAI
- Căn cứ đề nghị của:
ngày tháng năm 199 . Sở Địa chính tỉnh (thành phố) đã tiến hành thNm tra hồ
sơ đất đai
Thành phần gồm:
1
2
3
Nhận xét đánh giá:
1/ Về vị trí địa điểm công trình:
- Là phù hợp với quy hoạch (lý do?)
- Không phù hợp với quy hoạch (lý do?)
2/ Về quy mô đất:
- Là thích hợp vì
- Không thích hợp vì
3/ Về hiện trạng khu đất:
Loại đất:



4/ Về mức tiền sử dụng đất (hoặc giá thuê đất):
5/ Những vấn đề cần xử lý:
- Đền bù, giải toả:
- Những tồn tại vướng mắc khác, biện pháp giải quyết:
6/ Kết luận, kiến nghị:
Giám đốc Sở Địa chính
(Ký tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 4
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
SỐ: HĐ/TĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 199
H
ỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
- Căn cứ Luật đất đai năm 1993.
- Căn cứ Quyết định số: ngày tháng năm 199 của. về việc cho
Công ty (Xí nghiệp ) được thuê đất để sử dụng vào mục đích
- Căn cứ Quyết định đầu tư (hoặc Giấy phép đầu tư) Số ngày tháng năm
199
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT (BÊN A):
Đại diện Sở Địa chính tỉnh (thành phố):
Họ tên:
Chức vụ:
Trụ sở:
II. BÊN THUÊ ĐẤT (BÊN B):
Đại diện Công ty, (Xí nghiệp):
Họ tên:
Chức vụ:
Trụ sở:
Tài khoản:
III. HAI BÊN THOẢ THUẬN KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT VỚI
CÁC ĐIỀU KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1:
1. Bên A cho Bên B thuê m2 đất (ghi rõ diện tích đất bằng chữ): tại xã
(phường, thị trấn) huyện (quận, thành phố, thị xã) để sử dụng
vào các mục đích sau: (Ghi theo quyết định cho thuê đất)
2. Vị trí khu đất được xác định theo bản trích lục từ tờ bản đồ địa chính số: tỷ
lệ do Sở Địa chính xác lập ngày tháng năm
Trích lục bản đồ này là một bộ phận không tách rời của hợp đồng.
3. Thời hạn thuê đất là: năm, kể từ ngày tháng năm 199 (ghi theo quy định
trong Quyết định cho thuê đất).
4. Việc cho thuê đất không làm mất quyền sở hữu của Nhà nước đối với khu đất và
m
ọi tài nguyên nằm dưới lòng đất.
Điều 2.
Việc xây dựng các công trình trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích đã ghi
trong Điều 1 của Hợp đồng này.
Điều 3.
1. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên B không được chuyển giao khu đất thuê
cho tổ chức, cá nhân khác dưới bất cứ hình thức nào nếu chưa được cơ quan Nhà
nước có thNm quyền cho phép (Trừ trường hợp được thuê đất để đầu tư xây dựng kết
cấu hạ tầng và cho thuê lại tại các khu công nghiệp, khu chế xuất).
Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên A đảm bảo quyền sử dụng đất của Bên B,
không chuyển giao quyền sử dụng đất trên cho các tổ chức và cá nhân khác khi chưa
được Bên B thoả thuận.
2. Trường hợp Bên B bị phân chia, sát nhập hoặc chuyển nhượng tài sản, hợp đồng
cho tổ chức, cá nhân khác, tạo nên pháp nhân mới thì chủ đầu tư mới phải làm lại thủ
tục thuê đất. Thời hạn thuê đất là thời hạn còn lại của hợp đồng thuê đất trước, Bên B
phải chịu mọi chi phí phát sinh khi chuyển giao khu đất thuê.
3. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu Bên B muốn trả lại toàn bộ hoặc một
phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên A biết trước ít nhất là 6
tháng. Bên A trả lời cho Bên B trong thời gian 3 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị
của Bên B.
4. Hợp đồng thuê đất đương nhiên hết hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- Hết thời hạn thuê đất.
- Bên B bị phát mại tài sản hoặc bị phá sản.
- Bên B bị thu hồi quyết định cho thuê đất hoặc Giấy phép hoạt động trước thời hạn.
Điều 4.
1. Giá tiền thuê đất là đ/m2/năm hoặc đ/ha/năm (ghi theo giá quy định
trong Quyết định cho thuê đất).
2. Tiền thuê đất bắt đầu được tính từ ngày và nộp tại tài khoản kho bạc
số của kho bạc
Số tiền nộp hàng năm đồng (viết bằng chữ )
Lần đầu nộp 50% ( đồng) trước ngày 30/6 hàng năm.
Lần sau nộp 50% ( đồng) trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
Các tho
ả thuận khác (nếu có).
Điều 5.
Hai bên thoả thuận giải quyết tài sản gắn liền với việc sử dụng đất sau khi kết thúc
Hợp đồng này theo quy định của Pháp luật.
Điều 6.
Tranh chấp giữa hai bên trong quá trình thực hiện Hợp đồng trước hết được giải quyết
bằng thương lượng. Trường hợp không thể thương lượng được thì tranh chấp sẽ được
đưa ra giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 7.
1. Bên A có trách nhiệm cung cấp các văn bản liên quan đến việc xác định quyền và
nghĩa vụ của Bên B, tôn trọng quyền sở hữu về tài sản của Bên B xây dựng trên khu
đất thuê theo quy định của pháp luật.
2. Bên B có trách nhiệm thực hiện việc sử dụng đất đúng pháp luật và các quy định
trong Hợp đồng này.
Điều 8.
Hợp đồng này được ký tại ngày tháng năm 199 có hiệu lực kể từ ngày
ký và được lập thành 4 bản, mỗi bên giữ 1 bản, gửi Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế.
Bên thuê đất Bên cho thuê đất
(Ký tên và đóng dấu) (Ký tên và đóng dấu)
MẪU SỐ 5
BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ SỐ 293 TT/ĐC NGÀY 14/3/1997
SỐ HĐ/TLĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 199
HỢP ĐỒNG THUÊ LẠI ĐẤT
- Căn cứ Nghị định số 85/CP ngày 17 tháng 12 năm 1996 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà
nước giao đất, cho thuê đất.
- Căn cứ Quyết định số /TTg ngày tháng năm 199 của Thủ tướng Chính phủ
về việc cho (Công ty, Xí nghiệp): thuê đất để đầu tư xây dựng và kinh
doanh k
ết cấu hạ tầng tại (khu công nghiệp, khu chế xuất)
- Căn cứ Quyết định đầu tư (hoặc Giấy phép đầu tư) số ngày tháng năm
199
I. BÊN CHO THUÊ LẠI ĐẤT (BÊN A):
Đại diện (Công ty, Xí nghiệp):
Họ tên:
Chức vụ:
Trụ sở:
Tài khoản:
II. BÊN THUÊ LẠI ĐẤT (BÊN B):
Đại diện (Công ty, Xí nghiệp), cá nhân:
Họ tên:
Chức vụ:
Trụ sở: (Địa chỉ)
Tài khoản:
III. HAI BÊN THOẢ THUẬN KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ LẠI ĐẤT
VỚI CÁC ĐIỀU KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
1. Bên A cho Bên B thuê lại (bằng số) m2 đất (bằng chữ): mét
vuông đất tại (khu công nghiệp, khu chế xuất): thuộc
xã (phường, thị trấn): huyện (quận, thị xã, thành
phố): tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương)
để sử dụng vào mục đích:
2. Vị trí khu đất thuê lại được xác định theo tờ trích lục bản đồ số: tỷ
lệ được Sở Địa chính xác nhận ngày tháng năm
Trích lục bản đồ này là một bộ phận của Hợp đồng.
Điều 2.
Việc xây dựng các công trình trên khu đất thuê lại phải phù hợp với mục đích đã ghi
trong Điều 1 của Hợp đồng này, phải phù hợp với Quyết định đầu tư (hoặc Giấy phép
đầu tư).
Điều 3.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét