Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH phân phối Bình Minh (2)

i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
- Tp hp v phõn b chi phớ tin lng vo cỏc i tng s dng lao ng.
- Thc hiờn vic kim tra, phõn tớch tỡnh hỡnh s dng, qun lý lao ng. qu
tin cụng, qu BHXH, BHYT v KPCD
1.2 Cỏc hỡnh thc tin lng, qu tin lng, qu BHXH, BHYT, KPCD
1.2.1 Cỏc hỡnh thc tin lng, qu tin lng :
* Tựy thuục vo iu kin,tỡnh hỡnh c th m cỏc doanh nghip cú th ỏp dng
mt trong cỏc hỡnh thc tin cụng sau:
- Tin lng theo thi gian
- Tin lng theo sn phm
- Tin lng khoỏn
Tin lng theo thi gian l tin lng c tớnh tr cho ngi lao ng theo
thi gian lm vic, cp bc, chc danh v thang lng quy nh thng c ỏp
dng i vi nhng ngi lm cụng tỏc qun lý, chuyờn mụn, k thut, nghip v
Tin lng thi gian li chia thnh :
+ Tin lng thi gian gin n
+ Tin lng thi gian cú thng
Tin lng theo sn phm l tin lng c tớnh tr cho ngi lao ng theo
s lng, cht lng sn phm hoc khi lng cụng vic ó hon thnh m bo
ỳng cht lng quy nh.
Tin lng sn phm ỏp dng thớch hp vi nhng cỏ nhõn, tp th trc tip
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut ch to sn phm hoc thc hin cụng vic lao v,
dch v.
Tin lng sn phm li chia thnh :
- Tin lng sn phm trc tip
- Tin lng sn phm giỏn tip
- Tin lng sn phm ly tin
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 5 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
Tin lng khoỏn l tin lng c tớnh tr cho ngi lao ng trờn c s khi
lng, cht lng v thi gian cụng vic hon thnh thng c ỏp dng i vi
cụng vic cú tớnh cht ụt xut cn phi hon thnh trong thi gian ngn.
Tin lng khoỏn li chia thnh:
- Tin lng khoỏn gn theo sn phm cui cựng
- Tin lng khoỏn khi lng, khoỏn cụng vic
* Qu tin lng l ton b s tin lng v cỏc khon doanh nghip chi tr
cho s lao ng do doanh nghip qun lý v s dng.
Qu tin lng bao gm:
- Tin lng tr cho ngi lao ng theo ỳng cỏc hỡnh thc tr tin lng nờu
trờn
- Tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian i hc, i hp, hi ngh,
ngh phộp.
- Cỏc khon ph cp lm ờm, them gi, c hi.
- Cỏc khon tin thng cú tớnh cht thng xuyờn
- Tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian ngng sn xut do nhng
nguyờn nhõn khỏch quan, lm ra sn phm hng trong vi phm, ch quy nh.
phc v cho cụng tỏc qun lý, k toỏn v phõn tớch qu tin lng cú th
c chia thnh:
- Tin lng chớnh
- Tin lng ph
Tin lng chớnh l s tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian lm
nhim v chớnh
Tin lng ph l s tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian lm
nhim v khỏc ngoi cụng vic chớnh ca h
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 6 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
Trong cụng tỏc k toỏn, tin lng chớnh thng c hch toỏn trc tip vo
cỏc i tng tp hp chi phớ sn xut, cũn tin cụng ph li c phõn b cho cỏc
i tng theo cỏc tiờu thc phõn b thớch hp.
1.2.2 Qu BHXH, BHYT v KPCD
* Qu Bo him xó hi:
Qu BHXH l qu c hỡnh thnh do vic trớch lp theo mt t l quy nh
trờn s tin lng phi tr cho ngi lao ng trong k. Ch hin hnh quy nh
cỏc DNNN phi trớch lp qu BHXH theo t l 20% trờn tng s tin lng thc t
phi tr, trong ú 15% tớnh vo chi phớ SXKD, 5% tr vo tin lng ca ngi
lao ng.
Qu BHXH c trớch lp nhm s dng cho cỏc muc ớch sau:
- Tr cp ngi lao ng m au, thai sn, tai nn lao ng hoc bờnh ngh
nghip.
- Tr cp ngi lao ng v hu, mt sc lao ng.
- Tr cp ngi lao ng v khon tin tut
- Chi cho cụng tỏc qun lý qu BHXH
* Qu Bo him y t:
Qu BHYT c hỡnh thnh t vic trớch lp theo mt t l quy nh trờn s
tin lng phi tr cho ngi lao ng trong k. Ch hin hnh quy nh cỏc
doanh nghip phi trớch lp qu BHYT theo t l 3% trờn tng s tin lng thc
t phi tr, trong ú 2% tớnh vo chi phớ SXKD v 1% tớnh tr vo tin lng
ngi lao ng.
Qu BHYT c s dng tr cp cho ngi lao ng trong vic khỏm cha,
iu tr bnh, tin thuc cha bờnh ngoi trỳ chi phớ khỏm sc khe nh k cho
ngi lao ng. Ch hin hnh quy nh ton b sú trớch BHYT c np cho
c quan chuyờn mụn chuyờn trỏch qun lý v tr cp cho ngi lao ng thụng
qua mng li y t
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 7 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
* Kinh phớ cụng on:
KPCD cng c hỡnh thnh t vic trớch lp theo t l quy nh l 2% trờn
tng s tin cụng thc t phi tr cho ngi lao ng trong k v tớnh ht vo chi
phớ SXKD.
KPCD c s dng phc v cho vic chi tiờu v cỏc hoat ng ca t chc cụng
on nhm chm lo, bo v quyn li, ch cho ngi lao ng
1.3K toỏn tng hp tin lng v cỏc khon trớch theo tin lng :
1.3.1 K toỏn tin lng :
* Hch toỏn lao ng, tớnh lng v tr cp BHXH:
Vic tớnh tin cụng v tr cp BHXH phi tr cho ngi lao ng do phũng k
toỏn thc hin trờn c s cỏc ti liu v hch toỏn thi gian, kt qu lao ng v
cỏc chớnh sỏch, ch quy nh v lao ng, tin cụng, BHXH.
Theo quyt nh s 15 ngy 20/03/2006 ca B trng B Ti Chớnh thi cỏc
chng t ch yu k toỏn tin lng, tr cp BHXH v cỏc khon phi tr cho
ngi lao ng ú l:
Mẫu số 01a-LDTL Bảng chấm công
Mu s 01b-LDTL Bng chm cụng lm them gi
Mẫu số 02-LDTL Bảng thanh toán tiền lơng
Mẫu số 03-LDTLBng thanh toỏn tin thng
Mẫu số 04-LDTLGiy i ng
Mẫu số 05-LDTLPhiu xỏc nhn SP hoc cụng vic hon thnh
Mẫu số 06-LDTLBng thanh toỏn tin lm them gi
Mẫu số 07-LDTLBng thanh toỏn tin thuờ ngoi
Mẫu số 08-LDTLHợp đồng giao khoán
Mẫu số 09-LDTLBiờn bn thanh lý - nghim thu
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 8 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
Da vo cỏc chng t bt buc quy nh trờn k toỏn tớnh tin cụng tr cp
him xó hi v cỏc khon khỏc phi tr cho tng ngi lao ng theo tng n v b
phn qun lý s dng lao ng ca doanh nghip v thc hin vic thnh lp cỏc bng
thanh toỏn tin cụng, bng phõn b tin lng v BHXH, bng thanh toỏn tin
thng.
Vic tr tin lng cho ngi lao ng thng c tin hnh theo 2 k trong
thỏng
K 1 : tm ng tin lng cho ngi lao ng
K 2 : thanh toỏn nt s tin cũn c lnh bng tng s tin cụng, tr cp
BHXH, v cỏc khon phi tr khỏc ca ngi lao ng tr i s tin tm ng k 1 v
cỏc khon khu tr.
* Ti khon k toỏn s dng:
* TK 334: Phi tr cụng nhõn viờn
- TK 334 phi tr cụng nhõn viờn c s dng phn ỏnh vic tớnh v
thanh toỏn tin lng, tr cp BHXH v cỏc khon khỏc cho ngi lao ng.
- Kết cấu của TK 334- Phải trả CNV
Bờn n :
- S tin lng v cỏc khon ó tr
- Cỏc khon khu tr v s tin lng chuyn sang theo dừi TK 3388
Bờn cú :
- Tin lng v cỏc khon phi tr cho ngi lao ng
S d cú: Tin cụng v cỏc khon khỏc cũn phi tr cho ngi lao ng
S d n ( nu cú) : Tin ó tr tha cho ngi lao ng
Ti khon 334 cú 2 TK cp 2
TK 3341: Phi tr cụng nhõn viờn
TK 3342 : Phi tr ngi lao ng khỏc
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 9 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
* TK 338: Phi tr phi nụp khỏc
- Ti khon 338 phi tr phi np khỏc s dng phn ỏnh cỏc khon phi
tr , phi np khỏc v tỡnh hỡnh thanh toỏn ca cỏc khon ú ca doanh nghip vi cỏc
i tng liờn quan.
- Kt cu ca ti khon 338
Bờn n :
- Cỏc khon ó np, ó tr, ó chi
- S BHXH phi tr cho ngi lao ng
- X lý giỏ tr ti sn tha
Bờn cú :
- S trớch BHXH, BHYT, KPCD
- Giỏ tr ti sn tha ch x lý
- S c cp bự v cỏc khon phi tr.
S d cú : S cũn phi tr, phi np khỏc hin cũn.
S d n ( nu cú) : S np, tr tha, vt chi cha c thanh toỏn
TK 338 cú cỏc ti khon cp 2 sau :
- TK 3381 : Ti sn tha ch gii quyt
- TK 3382 : Kinh phớ cụng on
- TK3383 : Bo him xó hi
- TK 3384 : Bo him ý t
- TK 3386 : Nhn ký qu, ký cc ngn hn
- TK 3387 : Doanh thu cha thc hin
- TK 3388 : Phi tr phi np khỏc
* TK 335 : Chi phớ phi tr
- Ti khon 335 chi phớ phi tr s dng phn ỏnh cỏc chi phớ c tha
nhn l chi phớ SXKD trong k nhng thc t cha phỏt sinh nh tin lng phi tr
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 10 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
cho CNSX i phộp, s trớch trc cho chi phớ sa cha ln TSCD hoc ch l phớ
trong thi gian ngng sn xut cú k hoch.
- Kt cu ca TK 335 :
Bờn n :
- S chi phớ phi tr thc t phỏt sinh
Bờn cú :
- S trớch trc cỏc chi phớ phi tr vo cỏc i tng
S d cú : S chi phi tr ó trớch nhng thc t cha phỏt sinh ( cha chi )
S d n ( nu cú ) : S thc t phỏt sinh ln hn s ó trớch trc
- Ngoi ra k toỏn cũn s dng cỏc TK k toỏn liờn quan nh TK 111; TK 112,
TK 662 chi phớ nhõn cụng trc tip, TK 627 chi phớ sn xut chung , TK
641 chi phớ bỏn hng, TK 642 chi phớ qun lý doanh nghip
* Phng phỏo k toỏn cỏc nghip v kinh t ch yu :
- Phn nh s tin lng tr cho cỏc i tng trong k :
N TK 622 Theo s tin cụng phi tr CNSX
N TK 627 Theo s tin cụng phi tr cụng nhõn phõn xng
N TK 641 Theo s tin cụng phi tr nhõn viờn bỏn hng
N TK 642 Theo s tin cụng phi tr nhõn viờn qun lý doanh nghip
Cú TK 334 Theo tng s tin cụng phi tr CNV
- Phn ỏnh cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPCD hng k theo s tin
cụng thc t phi tr cho cỏc i tng :
N TK 622, 627, 641, 642 Theo s tớnh vo chi phớ SXKD
N TK 334 Theo s tr vo thu nhõp ngi lao ng
Cú TK 3383 Theo s trớch BHXH
Cú TK 3384 Theo s trớch BHYT
Cú TK 3382 Theo s trớc KPCD
- Phn ỏnh s tin thng cn tr cho ngi lao ng
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 11 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
N TK 431 ( 4311 ) Thng thi ua cui nm, nh k
N TK 622, 627, 641 - Thng tớnh vo chi phớ SXKD
Cú TK 334 Tng s tin thng phi tr
- Phn ỏnh khon BHXH phi tr cho ngi lao ng
N TK 3383 Theo s ó chi tr cho
Cú TK 334 ngi lao ng
- Phn ỏnh cỏc khon phi tr khỏc cho ngi lao ng
N TK 622, 627, 641.
Cú TK 334
- Phn ỏnh cỏc khon khu tr vo tin cụng ngi lao ng : s tm ng
chi khụng bit, khon bi thng vt cht, BHXH, BHYT, thu thu nhp phi
np
N TK 334 :
Cú TK liờn quan TK 141, 1388, 3383, 3384, 3338
- Phn ỏnh vic thanh toỏn tin lng, BHXH v cỏc khon khỏc cho ngi
lao ng:
N TK 334
Cú TK 111, 112.
- Trng hp dựng sn phm thanh toỏn cho ngi lao ng thỡ õy
c coi l nghip v tiờu th ni b
+ Khi xut kho thnh phm hng húa, cn c thc t xut kho
N TK 632 Theo giỏ thc t xut kho
Cú TK 155, 156
+ Phn ỏnh doanh thu ni b
N TK 334 Theo n giỏ thanh toỏn
Cú TK 512 Theo giỏ bỏn ni b cha thu
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 12 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
Cú TK 3331 Thu GTGT phi np
- Phn ỏnh vic chuyn tin np BHYT, BHXH, KPCD
N TK 3382, 3383, 3384 Theo s ó np
Cú TK 111, 112
- Phn ỏnh khon chi tiờu KPCD li doanh nghip
N TK 1382
Cú TK 111, 112
- Phn ỏnh s tin cụng chuyn sang theo dừi khon phi tr, pha np
khỏc
N TK 334
Cú TK 3388
- Trng hp doanh nghip thc hin trớch trc tin lng ngh phộp ca
CNSX
+ Khi trớch trc
N TK 622 Theo s trớch trc
Cú TK 335
+ S tin lng thc t phi tr
N TK 335 Theo s thc t phi tr
Cú TK 334
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 13 MSV: 06D04529
i hc Kinh doanh v Cụng ngh H Ni Lun vn tt nghip
PHN 2 :THC T K TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG TI CễNG TY TNHH
PHN PHI BèNH MINH
2.1. Khỏi quỏt chung v Cụng ty TNHH phõn phi Bỡnh Minh :
2.1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin cụng ty
Tờn cụng ty : Cụng ty TNHH Phõn phi Bỡnh Minh
Tờn giao dch : Bỡnh Minh Distribution Co.ltd
Tờn vit tt : Binhminhds
Tr s chớnh : Phũng 1102 N 2 Bỏn o Linh m,Hong Lit,Hong Mai,H Ni.
Cụng ty TNHH Phõn phi Bỡnh Minh c thnh lp ngy 27/09/2002 v chớnh
thc i vo hot ng t thỏng 01/2003 vi 2 mt hng phõn phi chớnh l húa m
phm v thc phm nh : nc hoa, du gi u, sa btDo nm bt nhu cu th
trng tt nờn hoat ng sn xut kinh doanh ca cụng ty ó i vo n nh v dn
nm bt c th trng trong c nc. Cụng ty cng luụn c gng nõng cao cht
lng sn phm cch tranh vi th trng nc ngoi.
2.1.2. c im t chc b mỏy hot ng kinh doanh :
2.1.2.1. Phng thc t chc b mỏy qun lý : ( Bng biu s 2 )
2.1.2.2. Chc nng v nhim v ca thnh viờn cỏc phũng ban trong cụng ty :
* Giỏm c :
L ngi cú quyn lc cao nht, quyt nh v ton b hot ng sn xut kinh
doanh ca cụng ty v chu trỏch nhim vi Cụng ty v nh nc
* Phũng t chc hnh chớnh
Tham mu giỳp giỏm c cụng ty v b mỏy t chc, b mỏy qun lý kinh
doanh ca cụng ty, cụng tỏc cỏn b, cụng tỏc lao ng, tin lng ch , cụng tỏc an
ninh chớnh tr, bo v, cụng tỏc thi ua khen thng, k lut ca cụng ty.
Nguyn Bớch Liờn_KT110.09 14 MSV: 06D04529

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét