2. Quy trình vận tải của công ty
5
Hợp đồng
Doanh thu
giấy vận chuyển
Hợp đồng tài
chính
Thanh lý hợp
đồng
giấy chứng nhận KQ
giám định dạng
Biên bản giao
nhận hàng
3. Sơ đồ bộ máy kế toán tại công ty vận tải tàu biển
6
Kế toán trưởng
P. Phòng kế toán
Kế toán các đơn vị
trực thuộc
thủ quỹ Kế toán
N.hàng
kiêm DT
KT.TSCĐ,phải
thu phải trả
khác
Kế toán
tiền lương
và BHXH
XN
cơ
khí
TT
DV
Hàng
Hải
Chi
nhánh
Quảng
Ninh
TT
Đông
Phong
Chi
nhánh
Hải
Phòng
Chi
nhánh
TP
HCM
TT
CKD
4. Hình thức kế toán doanh nghiệp áp dụng.
Với đặc điểm công ty có nhiều nhiệm vụ kinh tế phát sinh nhiều nghiệp vụ
kế toán, nên để thuận tiện cho việc ghi sổ sách một cách chính xác nhanh chóng
và hiệu quả công ty áp dụng hình thức chứng từ ghi sổ và ứng dụng phần mềm
kế toán vào quá trình thu thập thông tin tổng hợp và xử lý thông tin theo quy
trình.
Chứng từ mã hoá nhập chứng từ vào máy CT trên máy xem tin
xử lý các phần kế toán trên máy tính
Sổ kế toán tổng hợp.
Sổ cái TK.
Sổ chi tiết.
7
Việc ghi sổ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đợc tiến hành tách rời
việc ghi theo trình tự thời gian với việc ghi theo hệ thống tách rời sổ kế toán
tổng hợp với sổ kế toán chi tiết.
Các loại sổ kế toán sử dụng.
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Sổ cái của TK
+ Sổ chi tiết.
Sơ đồ hình thức kế toán đang áp dụng.
Phần II
Nghiệp vụ chuyên môn
8
Chứng từ
gốc
chứng từ vào
máy
sổ đăng ký chứng từ
vào máy
Bảng tổng hợp
chi tiết
Sổ hạch toán
chi tiết
sổ cái
Bảng CĐ - KT
Bảng báo cáo
Kế toán
A. Kế toán lao động tiền lơng
Với chức năng chính là kinh doanh, dịch vụ vận tải thủy nên công ty vận
tải thủy sử dụng nhiều nhân công do đó chi phí nhân công trực tiếp chiếm tỷ
trọng lớn trong tổng chi phí kinh doanh của công ty, công ty áp dụng hai hình
thức trả lơng, là trả lơng gián tiếp và lơng trực tiếp.
Quy trình hạch toán lơng
1. Đối với công nhân trả lơng trực tiếp sản xuất, trực tiếp cung cấp dịch vụ.
áp dụng hình thức trả lơng trực tiếp là trả lơng thuyền viên hoạt động trên tàu
9
Bảng chấm công
CN
Bảng chấm công
CN
Giấy nghỉ phép và
chứng từ có liên quan
Giấy nghỉ phép và
chứng từ có liên quan
Bảng chấm công
tàu
Bảng chấm công
tàu
Bảng thanh toán lương
của CBCNV
Bảng thanh toán lương
của CBCNV
Bảng thanh toán lương
của tàu
Bảng thanh toán lương
của tàu
Bảng thanh toán lương toàn
doanh nghiệp
Bảng thanh toán lương toàn
doanh nghiệp
Bảng phân bổ
Bảng phân bổ
Chứng từ ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái 334,338
Sổ cái 334,338
bao gồm: Thuyền trởng, thuyền phó và đội ngũ thủy thủ bếp trởng phục vụ trên
tàu.
Việc tính lơng cho thuyền viên thực hiện trên cơ sở mức lơng Phòng Tổ
chức Lao động Xây dựng và bảng chấm công.
* Đối với tàu biển:
- Khi tàu cho thuê định hạn có doanh thu, mức lơng đợc hởng bao gồm
những khoản sau:
TLi = HS CBa/ x 290.000 x (K
1
+K
2
+K
3
)
Trong đó:
TLi là tiền lơng thực nhận của ngời thứ i.
HSCBCV: là hệ số lơng cá nhân của ngời lao động đợc xây dựng trên tiêu
chuẩn đánh giá kết quả chuyên môn đảm nhiệm theo từng chức danh thuyền
viên.
K
1
: Hệ số trách nhiệm và bảo quản bảo dỡng định lợng cho từng chức
danh.
K
2
: Hệ số tuyến đối với tàu cho thuê định hạn hoạt động tại khu vực Đông
Nam á, Đông Bắc á tại miền Nam và hoạt động cho công ty tự khai thác tại
tuyến nớc ngoài thì K
2
= 02.
Tàu tự hoạt động do công ty tự khai thác trong nớc thì K
2
= 0
K
3
: Hệ số trả lơng làm ngoài giờ.
- Lơng thuyền viên làm việc khi tàu cho thuê định hạn không có doanh
thu. Do nhiều yếu tố khách quan hay chủ quan thì những ngày tàu không có
doanh thu thì lơng của thuyền viên đợc hởng bằng 70% + TLi.
- Chế độ nghỉ phép đối với thuyền viên:
Chỉ đợc áp dụng đối với thuyền viên đi tàu từ 9 tháng trở lên. Trong thời
gian nghỉ phép đợc hởng mức lơng cơ bản của nhà nớc. Lơng chủ nhật và ngày
lễ tính trọn gói trong lơng khoản của công ty.
- Sau đây là bảng thanh toán lơng trực tiếp của công ty.
10
Trích bảng chấm công
quý III/2003 tàu Thủy Bắc Limbang
Họ tên
Ngày trong tháng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Số công
trả lơng
Còn
BHXH
Nghỉ
phép
11
Bảng lơng tàu biểm thủy Bắc ZimBang Quý III/2003
STT Họ tên Chức vụ
Lơng
CB
Hệ
số
K1 K2 K3
K
Tổng lơng
Tổng thu
nhập
Pcấp 6% BH Thực lĩnh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 Tạ Minh Tuấn Thuyền trởng b2 290.000 4,68 1955 0,2 0,9 20.65 1357.200 28.026.180 9.000.000 81,432 37.026.098
2 Hà Trọng Bình Thuyền trởng b1 290000 4,37 18.75 0,2 0,9 19.85 1.267.300 25.155.905 6.000.000 76,038 31.155.829
3 Trần Quang Hà Đại phó thực tập 290000 4,17 17.79 0,2 0,9 18.89 1.209.300 22.843.677 6.000.000 72,558 28.843.604
4 Nguyễn Mạnh Hùng Máy trởng bậc 2 290000 4,37 18.23 0,2 0,9 19.33 1.267.300 24.496.909 6.000.000 76,038 30.496.832
5 Chu Văn Nhâm Máy trởng bậc 1 290000 4,06 26.18 0,2 0,9 17.28 1.177.400 20.345.472 6.000.000 70,644 26.345.401
6 Hoàng Quốc Việt Máy 1 b2 TT Mtrởng 1 290000 4,17 17.84 0,2 0,9 18.94 1.209.300 22.904.142 6.000.000 72,558 28.904.069
7 Phan Anh Tú Đại phó b2 290000 4,17 15.41 0,2 0,9 16.51 1.209.300 19.965.543 6.000.000 72,558 25.965.470
8 Nguyễn Hán Anh Đại phó b1 290000 3,89 18.44 0,2 0,9 19.54 1.128.100 22.043.074 6.000.000 67,686 28.043.006
9 Vơng Thanh Tùng Máy nhất b2 290000 4,17 17.08 0,2 0,9 18.18 1.209.300 21.985.074 6.000.000 72,585 27.985.001
10 Nguyễn Văn Ngọ Máy nhất b1 290000 3,89 17.04 0,2 0,9 18.18 1.128.100 20.508.858 6.000.000 67,686 26.508.790
11 Phan Anh Tuấn T Phó 2 máy 2 b2 290000 3,73 15.44 0,2 0,9 1.654 1.081.700 17.891.318 3.000.000 64,902 20.891.253
12 Trần Văn Nam Thuyền phó 2 máy 2 b 2 290000 3,45 1.653 0,2 0,9 17.63 100.500 17.638.815 3.000.000 60,030 20.638.755
13 Hoàng Anh Minh T Phó 3 máy 3 b 2 290000 3,46 14.94 0,2 0,9 16.04 1.003.400 16.094.536 2.400.000 60,204 18.494.476
14 Nguyễn Đình Vũ T Phó 3 máy 3 b1 290000 3,28 15.8 0,2 0,9 16.9 951.200 16.075.280 2.400.000 57,072 18.475.223
15 Tôn Quang Cờng VTĐ quản trị trởng 290000 3,28 15.19 0,2 0,9 16.29 951.200 15.495.048 3.000.000 57,072 18.494.991
16 Đinh Tùng Ân Điện trởng 290000 3,46 14.69 0,2 0,9 15.79 1.003.400 15.843.686 3.000.000 60,204 18.843.262
12
17 Trần Việt Hoàn Thủy thủ trởng 290000 3,28 15.64 0,2 0,9 16.74 951.200 15.923.088 3.000.000 57,072 18.923.031
18 Nguyễn T Thủy thủ 2 x 3 290000 2,29 8.64 0,2 0,9 9.74 864.800 8.423.152 2.400.000 51,888 10.823.100
19 Nguyễn Văn Hồng Thủy thủ 1 x 2 290000 2,29 10.05 0,2 0,9 11.15 864.800 9.642.520 2.400.000 51,888 12.042.468
20 Bùi Khánh Minh Thợ máy cả 290000 3,28 12.1 0,2 0,9 13.2 951.200 12.555.840 2.400.000 57.072 14.955.783
21 Trần Văn Quân Thợ máy 2 x 2 290000 3,07 10.83 0,2 0,9 11.93 890.300 10.621.279 2.400.000 53.418 13.021.225
22 Phùng Khắc Nghị Thợ máy 1 x 2 290000 3,07 9.27 0,2 0,9 10.37 890.300 9.232.411 2.400.000 53.418 11.632.357
23 Lê Văn Lu Bếp trởng 290000 2,92 9.27 0,2 0,9 10.37 846.800 8.7814.316 2.400.000 50.808 11.812.265
24 Lỡ Minh Toàn Cấp dỡng 290000 Thuê 7,95 0,2 0,9 9.05 290.000 2.624.500 2.400.000 17,400 5.024.483`
25 Phí Anh Tú Phục vụ 290000 Thuê 7,95 0,0 0,9 9.05 290.000 2.624.500 2.400.000 27,400 5.024.483
Cộng 24.993.400 407,742.123 102.000.000 1.499.604 508.242.519
13
* Phơng pháp, căn cứ và tác dụng của bảng thanh toán lơng.
=> Kế toán căn cứ vào mức lwng do phòng KCB - LD quy định và mức l-
ơng theo nhà nớc, bảng chấm ciông để lập bảng thanh toán lơng - những ngời
khác tính tơng tự.
+ Mỗi ngời ghi 1 dòng vào các cột tơng ứng.
- Cột "tổng lơng" = HSL x 290.000
VD nh tính lơng cho thuyền viên Trần Việt Hoàn. Chức vụ: Thủy thủ tr-
ởng.
* Tổng lơng = 3,28 x 290.000 = 951.200
* Tổng thu nhập = HSL x 290.000 (K1 + K2 + K3)
= 3,28 x 290.000 x 16.74 = 15.923.088
* Phụ cấp: Tùy theo từng ngời và theo quy định.
* Cột 6% BHXH = Tổng lơng x BH 6%
= 951.200 x 6% = 57.072
* Thực lĩnh = Tổng TN + Phụ cấp - 6% BH
= 15.923.088 + 57.072 - 6%
= 18.923.031
* Đối với ông Lỗ Minh Toàn. Chức vụ: Cấp dỡng
* Cột tổng lơng = HSL x 290.000
(Do tàu thuê ông Toàn nên không có HSL)
* Tổng thu nhập = HSL x 290.000 x (K1 + K2 + K3)
= 290.000 x 0.1037 = 2.624.500
* Phụ cấp
* Cột 6% BHXH = Tổng lơng x 6% = 290.000 x 6%
= 17.400
* Thực lĩnh = Tổng TN + Phụ cấp - 6% BH
= 2.624.500 + 2.400.000 - 17.400
= 5.024.483
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét