LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án SH 6 HKII (3 cột)": http://123doc.vn/document/554011-gia-o-a-n-sh-6-hkii-3-co-t.htm
cho
Dấu hiệu Tìm ƯCLN Tìm BCNN
2 Chữ số tận cùng là chữ số
chẳn
1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
2 Chọn các thừa số nguyên tố
chung chung và riêng
3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với
số mũ
nhỏ nhất lớn nhất
5 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
9 Tổng các chữ số chia hết
cho 9
3 Tổng các chữ số chia hết
cho 3
III Hoạt động trên lớp :
1./ n đònh : Lớp trưởng báo cáo só số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng .
e) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 ,cho 5 , cho 9
f) Thế nào là số nguyên tố , hợp số ? Cho ví dụ .
g) Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ .
h) ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm .
i) BCNN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm .
- GV dùng bảng dấu hiệu chia hết và cách tìm ƯCLN , BCNN để ôn tập
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- Nêu cách phân tích một số ra
thừa số nguyên tố
747 ∉ P vì 747 ! 9 và > 9
235 ∉ P vì 235 ! 5 và > 5
- Lần lượt lên bảng thực hiện phép
tính rồi phân tích kết quả ra thừa số
nguyên tố
+ Bài tập 164 / 63
a) (1000 + 1 ) : 11
= 1001 : 11 = 91 = 7 . 1
b) 14
2
+ 5
2
+ 2
2
= 196 + 25 + 4
= 225 = 3
2
. 5
2
c) 29 . 31 + 144 : 12
2
= 889 + 1
= 900 = 2
2
. 3
2
. 5
2
d) 333 : 3 + 225 : 15
2
= 111 + 1
= 112 = 2
4
. 7
+ Bài tập 165 / 63
P là tập hợp các số nguyên tố
a) 747 ∉ P , 235 ∉ P , 97 ∈ P
b ∉ P vì b là tổng hai số lẻ là số
chẳn
- Học sinh thực hiện và giải
thích rõ lý do
b) a = 835 . 123 + 318
= 835 . 41 . 3 + 106 . 3
= 3 (835 . 41 + 106) ! 3
a ∉ P
c) b = 5 . 7 . 11 + 13 . 17 b ∉ P
vì b là số chẳn và lớn hơn 2
d) c = 2 . 5 . 6 – 2 . 29 c ∈ P
vì c = 2
+ Bài tập 166 / 63
- 84 ! x ,180 ! x vậy x là gì của
84 và 180
- Dựa vào điều kiện của x để
chọn đáp số đúng
- x ! 12 ,x ! 15 , x ! 18 vậy x là
gì của 12 , 15 , 18
- Dựa vào điều kiện của x để
chọn đáp số đúng
- Học sinh thực hiện và giải
thích rõ lý do
- Học sinh thực hiện và giải
thích rõ lý do
A = {x∈N | 84 ! x ,180 ! x và x > 6 }
x ∈ ƯC(84,180) và x >6
ƯCLN (84,180) = 12
ƯC(84,180) = { 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 12 }
Do x > 6 nên A = { 12 }
b) B = { x∈N | x ! 12 ,x ! 15 , x ! 18 và 0 < x <
300 }
x ∈ BC (12 , 15 , 18) và 0 < x < 300
BCNN (12 , 15 , 18) = 180
BC (12 , 15 , 18) = { 0 , 180 , 360 , . . .}
Do 0 < x < 300 nên B = { 180 }
+ Bài tập 167 / 63
Gọi a là số sách thì
a = BC(10 ,12 ,15) và 100 < a < 150
BCNN(10 ,12 ,15) = 60
BC(10,12,15) = { 0, 60, 120, 180, … }
Do 100 < a < 150 nên a = 120
Vậy số sách là 120 quyển
4./ Củng cố : Củng cố từng phần trong từng bài tập
5./ Dặn dò : Chuẩn bò bài kiểm tra 1 tiết
Tiết 40 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Chương II
SỐ NGUYÊN
Tiết 41 ♣§ 1 . LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
- 3
0
C nghóa là gì ?
Vì sao ta cần đến số có dấu “ – “ đằng trước ?
I Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần phải :
- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập hợp N .
- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn .
- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số .
II Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa , Hình vẽ nhiệt kế
III Hoạt động trên lớp :
1./ n đònh : Lớp trưởng báo cáo só số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
Đã kiểm tra 1 tiết
3./ Bài mới :
0
C
40
30
20
10
0
-10
-20
-30
-40
-50
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- GV dùng hình vẽ giới thiệu
nhiệt kế
- Giải thích dấu “ – “ trước các
số
- Học sinh cho thêm vài ví dụ
- GV giải thích trục số
- Học sinh đọc nhiệt độ ở ?1
- Học sinh đọc nhiệt độ ở ?2
- Học sinh đọc nhiệt độ ở ?3
- Học sinh đọc nhiệt độ ở ?4
I Các ví dụ :
Ví dụ 1 :
Để đo nhiệt độ người ta dùng nhiệt kế
- Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0
0
C
- Nhiệt độ dưới 0
0
C được viết với dấu “ – “
đằng trước như :
- 3
0
C đọc là âm 3 độ C
Ví dụ 2 :
Ông A có 10 000 đ ta nói Ông A có +10
000đ
Ông A nợù 10 000 đ ta nói Ông A có -10
000đ
II Trục số :
Ta biểu diển các số nguyên âm trên tia đối
của tia số và ghi các số -1 ; -2 ; -3 . . . gọi
là trục số
-4 -3 -2 -1 0 1 2
Như vậy ta được một trục số .
4
- Điểm 0 được gọi là điểm gốc của trục
số . 3
- Chiều từ trái sang phải gọi là chiều
dương 2
- Chiều từ phải sang trái gọi là chiều âm
của 1
trục số .
0
-1
-2
-3
4./ Củng cố : Bài tập 1 và 2 trang 68 SGK
5./ Dặn dò : Làm các bài tập 3 , 4 , 5 SGK trang 68
Tiết 42 §♣ 2 . TẬP HP Z CÁC SỐ NGUYÊN
Ta có thể dùng số nguyên để nói về
Các đại lượng có hai hướng khác nhau
I Mục tiêu :
- Biết được tập hợp các số nguyên , điểm biểu diển các số nguyên a trên trục số , số đối của số nguyên .
- Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau .
- Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn .
II Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa , Hình vẽ trục số
III Hoạt động trên lớp :
1./ n đònh : Lớp trưởng báo cáo só số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh vẽ một trục số , đọc một số nguyên , chỉ ra những số nguyên âm , số tự nhiên .
- Kiểm tra bài tập về nhà – Học sinh sữa sai
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- GV giới thiệu các số nguyên
âm , các số nguyên dương
- Các số nguyên dương đôi khi
còn viết +1 ; +2 ; +3 . . .
- Học sinh vẽ một trục số , đọc
một số nguyên , chỉ ra những số
nguyên âm , số tự nhiên
I Số nguyên :
- Các số tự nhiên khác 0 còn gọi là các
số nguyên dương
- Các số –1 ; -2 ; -3 ; -4 . . . gọi là số
nguyên âm
- Tập hợp gồm các số tự nhiên và các số
nguyên âm gọi là tập hợp Z các số
nguyên .
Z = { . . . –4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 . . . }
- Nhận xét số 0 trên trục số (có
–0 ? )
- Hoạt động theo nhóm
Làm các bài tập ?1 ; ?2 ; ?3
- ?2 Cả hai trường hợp a và b
chú ốc sên đều cách A 1m .
Chú ý :
- Số 0 không phải là số nguyên âm cũng
không phải là số nguyên dương .
- Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục
số gọi là điểm a .
- Có nhận xét gì về các số đối
nhau
- Học sinh cho thêm ví dụ về
các số đối nhau .
a) + 1m b) - 1m
- Các số đối nhau giống nhau
về số , khác nhau về dấu .
- Học sinh làm bài tập ?4
- Số nguyên thường được sử dụng để
biểu thò các đại lượng có hai hướng
ngược nhau.
II Số đối :
Trên trục số các điểm 1 và –1 ; 2 và –
2 ; 3 và –3 ; . . . cách đều điểm 0 và nằm ở
hai phía của điểm 0 . Ta nói các số 1 và –
1 ; 2 và –2 ; 3 và –3 ; . . . là các số đối
nhau .
1 là số đối của –1 ; -1 là số đối của 1
2 là số đối của –2 ; -2 là số đối của 2
3 là số đối của –3 ; -3 là số đối của 3
. . .
4./ Củng cố :
Tập hợp các số nguyên được ký hiệu như thế nào ?
Viết tập hợp Z các số nguyên
Các số đối nhau như thế nào với nhau
Bài tập 6 và 7 trang SGK
5./ Dặn dò :
Là m các bài tập 8 , 9 , 10 SGK trang 70
Tiết 43 ♣§ 3 . THỰ TỰ TRONG TẬP HP CÁC SỐ NGUYÊN
Số nào lớn hơn : - 10 hay + 1 ?
I Mục tiêu :
- Học xong bài này học sinh cần phải :
- Biết so sánh hai số nguyên .
- Tìm được giá trò tuyệt đối của một số nguyên
II Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa , Hình vẽ trục số
III Hoạt động trên lớp :
1./ n đònh : Lớp trưởng báo cáo só số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
- Viết tập hợp Z các số nguyên .
- Thế nào là hai số đối nhau ? Tìm số đối của 12 và - 25
- Kiểm tra bài tập về nhà – Học sinh sữa sai
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- GV nhắc lại so sánh hai số tự
nhiên.
Ví dụ : 5 > 3
Trên trục số điểm 3 nằm bên
trái điểm 5 .
- Học sinh so sánh -5 và –4 ; -2
và –1
-1 và 0 ; -5 và 1
- Học sinh làm bài tập ?1
I So sánh hai số nguyên :
- Khi biểu diển trên trục số (nằm
ngang) , điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b .
Ví dụ :
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3
4
-5 < -4 -2 < -1 -1 < 0 -5
< 1
GV hỏi :
- Liền sau số –2 là số nào
- Tìm số liền trước các số 1 ,
0 , -1
- So sánh 2 , 5 , 17 , 1001 với
0 và có kết luận gì ?
- So sánh -1 , -3 , -2002 với
0 và có kết luận gì ?
- So sánh các số nguyên âm
và các số nguyên dương
- Học sinh làm bài tập ?2
2 < 7 -2 > -7
-4 < 2 -6 < 0
4 > -2 0 < 3
- Học sinh nhận xét
♦ Chú ý :
Số nguyên b gọi là số liền sau của số
nguyên a nếu a < b và không có số nguyên
nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn
b) . Khi đó , ta cũng nói a là số liền trước
của b . Chẳng hạn –5 là số liền trước của –
4 .
♦ Nhận xét :
- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0 .
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0 .
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ
số nguyên dương nào .
II Giá trò tuyệt đối của một số nguyên :
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét