Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

de trac nghiem LTDH 11-20


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "de trac nghiem LTDH 11-20": http://123doc.vn/document/571866-de-trac-nghiem-ltdh-11-20.htm


B. CH
3
COONH
4
C. CH
3
COONa
D. tất cả đều đúng
Câu 38. Trong các chất HCOOH, CH
3
COOH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
COOH. Chất có tính axit mạnh nhất là:
A. HCOOH
B. CH
3
COOH
C. CH
2
=CH-COOH
D. C
6
H
5
COOH
Câu 39. Trong các chất sau đây: C
2
H
5
OH, CH
3
OCH
3
, CH
3
COOH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. C
2
H
5
OH
B. CH
3
OCH
3
C. CH
3
COOH
D. cha xác định đợc
Câu 40. Khi đốt cháy hết một hợp chất A đợc CO
2
và H
2
O có tỷ lệ
=
2 2
CO H O
n : n 2 : 1
A là chất nào trong các chất sau đây:
A. C
4
H
6
B. C
6
H
6

C. C
2
H
6
D. C
2
H
4
Câu 41. Đun nóng hỗn hợp gồm hai rợu có cùng công thức phân tử C
4
H
10
O thu đợc 1 anken duy nhất, công thức cấu tạo
của hai rợu là:
A. CH
3
- CH
2
-

CH
2
- CH
2
- OH và
B. và
C. và CH
3
- CH
2
-

CH
2
- CH
2
- OH
D. và
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu đợc 17,6 g CO
2
và 10,8 g H
2
O. m có giá trị là:
A. 2g B. 4g
C. 6g D. 8g
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc 11,2 lít CO
2
(đktc) và
9,0g H
2
O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng:
A. Ankan B. Anken
93
CH
3
CH CH
2
OH
|
CH
3
CH
3
|
CH
3
C OH
|
CH
3
CH
3
CH CH
2

CH
3
|
OH
CH
3
|
CH
3
C OH
|
CH
3
CH
3
CH CH
2

CH
3
|
OH
CH
3
CH CH
2
OH
|
CH
3
C. Ankin D. Aren
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C và H thu đợc 3 mol CO
2
và 4 mol H
2
O. X là chất nào
trong những chất sau:
A. C
3
H
4
B. C
3
H
8
C. C
4
H
8
D. C
4
H
10
Câu 45. Chia m (g) một anđehit X thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,36 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O.
- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO
3
/ NH
3
d thu đợc Ag kim loại với tỉ lệ mol n
X
: n
Ag
= 1: 4. Anđehit X là:
A. Anđehit no đơn chức
B. Anđehit no 2 chức.
C. Anđehit fomic
D. Không xác định đợc
Câu 46. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thì khối
lợng Ag thu đợc là;
A. 108 g B. 10,8 g
C. 64,8 g D. 6,48 g.
Câu 47. Chia a(g) hỗn hợp hai rợu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24 lít CO
2
(đktc)
- Phần 2: Mang tách nớc hoàn toàn thu đợc hỗn hợp hai anken.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken này thu đợc m (g)H
2
O. m có giá trị là:
A. 0,18 g B. 1,8 g
C. 8,1 g D. 0,36 g
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức đợc 0,4 mol CO
2
. Hiđo hoá hoàn toàn 2 anđehit này cần
0,2 mol H
2
đợc hỗn hợp hai rợu no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rợu này thì số mol H
2
O thu đợc là:
A. 0,4 mol B. 0,6 mol
C. 0,8 mol D. 0,3 mol
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 5,8g anđehit X thì thu đợc 5,4g H
2
O và 6,72 lít CO
2
(đktc)
Vậy CTPT của X là:
A. C
2
H
4
O B. C
4
H
6
O
2

C. C
3
H
6
O D. C
4
H
8
O
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu đợc 1,344 lít CO
2
(đktc) và 0,9 gam H
2
O. Khi thủy phân 0,1 mol X
bằng dung dịch KOH đợc 0,2 mol rợu etylic và 0,1 mol muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
5
C. D. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
94
COOC
2
H
5
|
COOC
2
H
5
Đề 12
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. nhóm IIA, chu kì 3
B. nhóm IIA, chu kì 2
C. nhóm IIA, chu kì 2
D. nhóm IIIA, chu kì 3
Câu 2. Các nguyên tử và ion Ca
2+
, Cl
-
và Ar đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Bán kính của các nguyên tử và
ion có:
A. Ca
2+
= Cl
-
= Ar
B. Ca
2+
> Cl
-
> Ar
C. Ca
2+
> Cl
-
> Ar
D. Cl
-
> Ar > Ca
2+
Câu 3. Lu huỳnh có các số oxi hoá cơ bản là -2, +4, +6. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất hoá học của SO
2
:
A. có tính khử
B. vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C. có tính oxi hoá
D. không có tính oxi hoá, tính khử
Câu 4. Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)
2
với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu đợc dung dịch có:
A. pH = 7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. cha tính đợc
Câu 5. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na
2
CO
3
, màu của dung dịch thu đợc là:
A. màu tím B. không màu
C. màu xanh D. màu đỏ
Câu 6. Trong các hợp chất: HCl, Cl
2
, Cl
2
O
7
, MnCl
2
, HClO. Số oxi hóa của clo lần lợt là:
A. -1, 0, +7, +1 và -1
B. -1, 0, +7, -1 và +1
C. +1, 0, +7, +1 và -1
D. -1, 0, +2, +1 và -1
95
Câu 7. Phản ứng: 2KOH + Cl
2


KCl + KClO + H
2
O Thuộc loại:
A. phản ứng oxi hóa - khử
B. không phải là phản ứng oxi hóa - khử
C. phản ứng hóa hợp
D. phản ứng cộng hợp
Câu 8. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc CO
2
và H
2
O có cùng thể tích ở cùng điều kiện, X thuộc dãy
đồng đẳng của:
A. ankan B. anken
C. ankin D. aren
Câu 9. Số đồng phân của các chất có công thức phân tử C
5
H
12
là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ Y thu đợc CO
2
, H
2
O, HCl. Kết luận nào sao đây đúng với Y:
A. phân tử chứa cacbon, hiđro, oxi và clo
B. phân tử chứa cacbon, hiđro và clo
C. phân tử chứa cacbon, hiđro, clo và có thể có oxi
D. phân tử chứ cacbon, hiđro, oxi và có thể có clo
Câu 11. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết hai chất khí SO
2
và CO
2
:
A. dung dịch NaOH
B. dung dịch Ca(OH)
2
C. dung dịch Br
2
D. giấy quỳ ẩm
Câu 12. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch: NaCl, NH
4
Cl, AlCl
3
, FeCl
2
, CuCl
2
,
(NH
4
)
2
SO
4
:
A. BaCl
2
B. Ba(OH)
2
C. NaOH D. quỳ tím
Câu 13. Chỉ dùng thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng, có thể nhận biết đợc bao nhiêu trong số các kim loại Al, Mg, Fe, Cu,
Ba:
A. 1 B. 2
C. 3 D. tất cả
Câu 14. Hiện tợng xảy ra khi trộn lẫn hai dung dịch AlCl
3
và Na
2
CO
3
là:
A. tạo kết tủa trắng
B. có khí không màu và kết tủa keo trắng
C. có khí không màu
D. không có hiện tợng gì
Câu 15. Khi cho Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sản phẩm muối thu đợc là:
96
A. FeCl
2
B. FeCl
3
C. hỗn hợp FeCl
2
và FeCl
3
D. không phản ứng
Câu 16. Khi cho HCl tác dụng với lợng d dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc chất rắn khan gồm:
A. NaCl và NaOH d B. NaCl
C. NaCl và NaClO D không thu đợc muối khan
Câu 17. Trộn lẫn bột Fe và S, đốt cháy để phản ứng xảy ra hết, muối thu đợc là:
A. FeS B. FeS
2
C. Fe
2
S
3
D. Fe
3
S
4
Câu 18. Để nhận biết hai dung dịch KCl và NaCl ngời ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. quỳ tím
B. đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn
C. dung dịch AgNO
3
D. không nhận biết đợc
Câu 19. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các gói bột rắn Al, Fe + Fe
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO:
A. NaOH B. HCl
C. Ba(OH)
2
D. không nhận biết đợc
Câu 20. Để đánh giá chất lợng phân đạm, ngời ta dựa vào chỉ số:
A. % khối lợng NO trong phân tử
B. % khối lợng HNO
3
trong phân tử
C. % khối lợng N trong phân tử
D. % khối lợng NH
3
trong phân tử
Câu 21. Khí thải chủ yếu gây ra hiện tợng ma axit là:
A. CO B. SO
2
C. CO
2
D. tất cả A, B, C đều đúng
Câu 22. Quặng đolomit bao gồm các chất:
A. CaO và BaO
B. CaCO
3
và BaCO
3
C. MgCO
3
và CaCO
3
D. BaCO
3
và MgCO
3
Câu 23. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không làm thay
đổi khối lợng Ag:
A. HCl B. NaOH
C. AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
Câu 24. Để điều chế đợc hỗn hợp 26 lít H
2
và CO có tỉ khối hơi đối với metan bằng 1,5 thì
2
H
V
và CO cần lấy là:
A. 4 lít và 22 lít B. 22 lít và 4 lít
C. 8 lít và 44 lít D. 44 lít và 8 lít
97
Câu 25. Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng
16,75. Thể tích NO và N
2
O thu đợc là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít
B. 2,016 lít và 0,672 lít
C. 0,672 lít và 2,016 lít
D. 1,972 lít và 0,448 lít
Câu 26. Cho 1,22g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu đợc 1,97g kết tủa.
Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:
A. 1,33 g B. 1,6 g
C. 13,3g D. 6,26 g
Câu 27. Hoà tan hết 38,60g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl d thấy thoát ra 14,56 lít H
2
(đktc). Khối
lợng hỗn hợp muối clorua khan thu đợc là:
A. 48,75 g B. 84,75 g
C. 74,85g D. 78,45 g
Câu 28. Trộn 2,7g Al với 2,4g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu đợc m (g)
hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 1,12 B. 2,04
C. 5,1 D. 10,2
Câu 29. Cho luồng khí H
2
đi qua ống đựng 20 gam Fe
2
O
3
thu đợc 4,5g H
2
O và m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 15,5 gam B. 16 gam
C. 18 gam D. 8 gam
Câu 30. Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân
nặng 51,38g. Khối lợng Cu thoát ra là:
A. 0,64 g B. 1,28 g
C. 1,92 g D. 2,56 g
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit no, đơn chức thu đợc CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol là:
A. CO
2
= H
2
O B. CO
2
> H
2
O
C. CO
2
< H
2
O D. cha xác định đợc
Câu 32. Để tách CH
3
CHO ra khỏi hỗn hợp gồm CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH ngời ta có thể dùng các hoá chất nào
sau đây:
A. NaHSO
3
và HCl
B. AgNO
3
trong NH
3
C. NaOH và HCl
D. AgNO
3
trong NH
3
và HCl
Câu 33. Bậc của rợu đợc xác định vào yếu tố nào sau đây:
A. số nhóm OH trong phân tử
B. bậc nguyên tử cacbon chứa nhóm OH
C. số nguyên tử cacbon
98
D. số nguyên tử oxi trong phân tử
Câu 34. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C
2
H
4
O
2
cho phản ứng tráng gơng ?
A. 3 B. 2
C. 4 D. 1
Câu 35. Trong các chất CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và CH
3
COOC
2
H
5
. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. CH
3
CHO B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH
Câu 36. Chỉ dùng một hoá chất nào trong các chất dới đây để nhận biết các chất lỏng C
2
H
5
OH, etilenglycol, glucozơ,
CH
3
CHO:
A. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
B. Cu(OH)
2
C. quỳ tím D. NaHSO
3
Câu 37. Để điều chế phenol, sơ đồ phản ứng nào sau đây là đúng:
A. C
6
H
6

2
Cl
Fe

C
6
H
5
Cl

dd NaOH
C
6
H
5
OH
B. C
6
H
6

2
Cl
Fe

C
6
H
5
Cl

0
NaOH đặc, dư
P cao,t cao
C
6
H
5
ONa

HCl
C
6
H
5
OH
C. C
6
H
6

3
3
CH Cl
AlCl

C
6
H
5
CH
3


2
O
C
6
H
5
OH
D. Tất cả đều đúng
Câu 38. Để tách C
6
H
5
OH khỏi hỗn hợp với C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
ngời ta cần dùng lần lợt các hoá chất nào sau đây (không kể
các phơng pháp vật lí):
A. NaOH và HCl B. H
2
O và CO
2
C. Br
2
và HCl D. HCl và NaOH
Câu 39. Khi đốt cháy muối CH
3
COONa, chất rắn thu đợc là:
A. NaOH
B. Na
2
CO
3
C. Na
2
O
D. không thu đợc chất rắn nào
Câu 40. Trong các chất C
3
H
6
, C
3
H
6
O, C
3
H
8
O, C
3
H
6
O
2
. Chất có % khối lợng cacbon nhỏ nhất là:
A. C
3
H
6
B. C
3
H
6
O
C. C
3
H
8
O D. C
3
H
6
O
2
Câu 41. X là hợp chất hữu cơ có phân tử khối là 124đvC. Thành phần khối lợng các nguyên tố là: 67,75% C, 6,45% H,
25,8% O. Công thức phân tử của X là:
A. C
6
H
6
O B. C
7
H
10
O
2
C. C
7
H
8
O
2
D. C
8
H
10
O
2
Câu 42. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
6
O, không tác dụng với Na, không có phản ứng tráng gơng. X có
công thức cấu tạo là:
A. CH
3
COCH
3
B. CH
2
=CH-CH
2
-OH
C. CH
3
CH
2
CHO D. tất cả đều sai
99
Câu 43. Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O
2
4CO
2
+ 4H
2
O
Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
2
H
4
O D. C
2
H
4
O
2
Câu 44. Cho este CH
3
COOC
6
H
5
tác dụng hết với dung dịch NaOH ngời ta thu đợc:
A. CH
3
COONa và C
6
H
5
OH
B. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH
D. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa
Câu 45. Trong các chất sau: CH
3
COCH
3
, CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
CH
2
Cl, chất có khả năng tan trong nớc nhiều nhất
là:
A. CH
3
COCH
3
B. CH
3
COOH
C. CH
3
CHO D. CH
3
CH
2
Cl
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin đợc 0,2 mol H
2
O. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồi đốt thì số
mol H
2
O thu đợc là:
A. 0,6 mol B. 0,5 mol
C. 0,4 mol D. 0,3 mol.
Câu 47. A, B là hai rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6g A và 2,3g B tác dụng hết
với Na thu đợc 1,12 lít H
2
(đktc). Công thức phân tử của 2 rợu là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH.
Câu 48. Cho 1,5 gam một anđehit tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong amoniac, thu đợc 21,6 gam bạc kim loại.
Công thức cấu tạo của anđehit là:
A. OHC CHO B. CH
2
=CH-CHO
C. HCHO D. CH
3
-CH
2
-CHO
Câu 49. Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thu đợc 6,72 lit (đktc) CO
2
. Khi hiđro hoá hoàn toàn anđehit cần 4,48
lít (đktc) H
2
thu đợc hỗn hợp 2 rợu no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rợu thì khối lợng H
2
O thu đợc là:
A. 18 gam B. 9 gam
C. 27 gam D. 36 gam
Câu 50. Khi cho 4,6 g ancol no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lít khí H
2
(đktc). M
A
92đvC. Công thức phân tử của A
là:
A. C
4
H
8
(OH)
2
B. C
3
H
4
(OH)
4
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3

100
Đề 13
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
1
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
5
Câu 2. Kết luận nào sau đây không đúng? Cation Na
+
:
A. có 11 electron B. có điện tích 1+
C. có hai lớp electron D. có số khối là 23
Câu 3. Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. nhóm IIA, chu kì 3 B. nhóm IIIA chu kì 3
C. nhóm IIA chu kì 5 D. nhóm VA chu kì 2
Câu 4. Số electron trong ion CO
3
2-
là:
A. 32 B. 30
C. 28 D. 34
Câu 5. Cho Fe(OH)
n
vào dung dịch HNO
3
, n nhận giá trị nh thế nào để xảy ra phản ứng oxi hoá khử ?
A. n = 1 B. n = 2
C. n = 3 D. A và C đều đúng
Câu 6. Cho quỳ tím vào ống nghiệm đựng dung dịch NH
4
Cl, màu của giấy quỳ thu đợc là:
A. màu đỏ B. màu xanh
C. không màu D. màu tím
Câu 7. Cho một mẩu Ba vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
. Hiện tợng xảy ra là:
A. có khí không màu mùi khai và kết tủa trắng
B. có kết tủa trắng
C. có khí không màu, mùi khai
D. không có hiện tợng gì xảy ra.
Câu 8. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết:
A. tỉ lệ về số lợng các nguyên tử trong phân tử
B. thành phần định tính của chất hữu cơ
C. số lợng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
D. A, B, C đều đúng
Câu 9. Nhóm chức -COOH có tên gọi là:
A. cacbonyl B. cacboxyl
C. cacboxylic D. hiđroxyl
Câu 10. Công thức hóa học của phân đạm ure là:
A. NH
4
Cl B. NH
4
NO
3
C. (NH
2
)
2
CO D. (NH
4
)
2
SO
4
101
Câu 11. Để trung hoà 2 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,1M cần:
A. 1 lít dung dịch HCl 0,2M
B. 1 lít dung dịch H
2
SO
4
0,2M
C. 2 lít dung dịch HNO
3
0,1M
D. 2 lít dung dịch HCl 0,4M
Câu 12. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất hoá học của đơn chất lu huỳnh?
A. là chất có tính khử
B. là chất có tính oxi hoá
C. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
D. không thể có tính oxi hoá khử
Câu 13. Dùng chất nào sau đây để tách CO
2
khỏi hỗn hợp với SO
2
:
A. dung dịch brôm B. dung dịch Ca(OH)
2
C. dung dịch NaOH D. tất cả đều đợc
Câu 14. Sục 2,24 lít (đktc) CO
2
vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng,
màu của dung dịch thu đợc là:
A. màu đỏ B. màu xanh
C. màu tím D. không màu
Câu 15. Hoà tan m gam Na vào nớc đợc 100 ml dung dịch có pH = 13. m có giá trị là:
A. 0,23 gam B. 0,46 gam
C. 1,25 gam D. 2,3 gam
Câu 16. Trộn lẫn dung dịch chứa 2 gam KOH với dung dịch chứa 1 gam HCl, chất rắn thu đợc khi cô cạn dung dịch sau
phản ứng là:
A. KCl B. KCl và HCl
C. KOH và KCl D. KOH
Câu 17. Sục từ từ CO
2
đến d vào dung dịch nớc vôi trong, hiện tợng thí nghiệm quan sát đợc là:
A. có kết tủa trắng tạo thành B. không có kết tủa
C. CO
2
không tan, thoát ra ngoàiD. có kết tủa trắng sau tan
Câu 18. Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag. Các kim loại đẩy đợc Fe ra khỏi Fe(NO
3
)
3
là:
A. Mg, Pb và Cu B. Al, Cu và Ag
C. Pb và Al D. Mg và Al
Câu 19. Để nhận biết các dung dịch NaOH, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
. Ngời ta chỉ dùng một thuốc thử nào trong số
các chất sau:
A. quỳ tím B. AgNO
3
C. KOH D. tất cả đều đợc
Câu 20. Để điều chế Ca từ CaCl
2
ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau đây:
A. nhiệt luyện B. thuỷ luyện
C. điện phân nóng chảy D. điện phân dung dịch
102

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét