Nớc khoáng thiên nhiên đóng chai là nớc uống đóng chai có sự khác biệt rõ
ràng với các loại nớc uống thông thờng khác bởi một số đặc trng sau:
a. Chứa một số muối khoáng nhất định, với các tỷ lệ tơng đối giữa chúng và có
mặt các nguyên tố vi lợng hoặc các thành phần khác.
b. Lấy trực tiếp bởi các nguồn tự nhiên từ giếng khoan của các mạch nớc ngầm.
c. Bền vững về thành phần và ổn định về lu lợng và nhiệt độ cho dù có các biến
động tự nhiên.
d. Khai thác dới các điều kiện đảm bảo duy trì độ sạch về vi sinh tại nguồn.
đ. Đóng chai tại nguồn với các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
e. Đợc xử lý bằng các phơng pháp quy định và đáp ứng các yêu cầu chất lợng,
vệ sinh quy định tại Phụ lục 2.
f. Khống đợc pha đờng, bổ sung chất khoáng, hoặc bất kỳ một chất phụ gia nào
khác trừ khí cacbondioxit (CO2).
1.2. "Nớc khoáng thiên nhiên có ga tự nhiên"
(Naturally carbonated natural mineral water)
Nớc khoáng thiên nhiên sau khi đợc xử lý và đóng chai có chứa cùng hàm lợng
khí cabondioxit (CO2) nh nớc khoáng tại nguồn nớc.
1.3. "Nớc khoáng thiên nhiên có ga" (2)
(Carbonnated natural mineral water)
Nớc khoáng thiên nhiên sau khi đợc xử lý và đóng chai chứa khí carbondioxit
(CO2) có nguồn gốc không phải từ nguồn nớc.
1.3. "Nớc uống đóng chai" (3)
(Bottled drinking water)
Nớc dùng để uống đợc đóng chai không phải là nớc khoáng thiên nhiên và có
các đặc điểm sau:
a. Lấy từ các giếng khoan của các mạch nớc ngầm hoặc từ nguồn cấp nớc đô thị
và qua xử lý bằng các phơng pháp phù hợp.
b. Đóng chai tại nguồn nớc nếu đợc sản xuất từ nớc ngầm và đảm bảo các yêu
cầu về chất lợng vệ sinh quy định tại Phụ lục 3.
1.4. "Nhãn sản phẩm"
(Label)
Thẻ, dấu hiệu, hình ảnh hoặc một hình thức mô tả đợc viết, in, ghi, khắc nổi,
khắc chìm hoặc gắn vào sản phẩm nhằm cung cấp các thông tin về bản chất sản phẩm
đó.
1.5. "Ghi nhãn" (4)
(Labelling)
Dùng chữ viết hoặc hình ảnh để trình bày các nội dung của nhãn sản phẩm.
(1) Dựa trên định nghĩa của FAO/WHO trong Codex Stan 108-1981
5
(2) Khí Carbindioxit (CO2) dùng để nạp vào nớc khoáng phải là khí
carbondioxit có chất lợng dùng cho thực phẩm.
(3) Dựa trên định nghĩa trong hớng dẫn của WHO năm 1993.
(4) Theo Quy định tạm thời về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn ban hành theo
Quyết định số 23/TĐC-QĐ ngày 20 tháng 02 năm 1995 của Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo
lờng - Chất lợng.
Phụ lục 2
Yêu cầu kỹ thuật
của nớc khoáng thiên nhiên đóng chai
2.1. Nớc khoáng thiên nhiên đóng chai phải đợc sản xuất theo quy trình công
nghệ đã đợc đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
2.2. Nớc khoáng thiên nhiên đóng chai phải đợc sản xuất trực tiếp từ nguồn nớc
ngầm đã đợc cơ quan Y tế chứng nhận đảm bảo yêu cầu vệ sinh, thích hợp để sử dụng
cho ngời và đã đợc Bộ Công nghiệp hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép khai thác để
sản xuất nớc khoáng thiên nhiên đóng chai.
2.3. Nớc khoáng thiên nhiên đóng chai chỉ có thể xử lý theo một hoặc kết hợp
các phơng pháp xử lý dới đây nếu các phơng pháp đó không làm thay đổi thành phần
chủ yếu của nớc khoáng so với nguồn:
a. Tách các thành phần không bền bằng cách gạn,lọc.
b. Sục khí giầu oxy.
c. Khử hoặc nạp khí cacbondioxit.
d. Tiệt trùng bằng tia cực tím.
e. Xử lý bằng Ozon
2.4. Bao bì đựng nớc khoáng thiên nhiên phải là bao bì chuyên dùng cho thực
phẩm có thể tích phù hợp, đợc niêm kín để đề phòng việc nhiễm bẩn hoặc giả mạo.
Trên bao bì phải có nhãn sản phẩm ghi các nội dung phù hợp với quy định tại Phụ lục
4.
2.5. Nguồn nớc và hệ thống thiết bị để sản xuất nớc khoáng thiên nhiên đóng
chai phải đảm bảo:
a. Nguồn nớc khoáng và điểm nớc phun phải đợc bảo vệ thích hợp để tránh bị ô
nhiễm trong quá trình sản xuất.
b. Hệ thống thiết bị tiếp nhận nớc, các ống dẫn hoặc bồn chứa phải làm bằng vật
liệu thích hợp không gây thôi nhiễm chất lạ vào nớc khoáng. Các trang bị sản xuất,
làm sạch và làm khô chai phải thoả mãn các yêu cầu vệ sinh.
2.6. Chất lợng của nớc khoáng thiên nhiên đóng chai phải phù hợp với các yêu
cầu quy định trong bảng dới đây:
6
Các chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
A. Yêu cầu về cảm quan
7
Các chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
1. Mùi, vị Đặc trng mùi vị
của loại nớc
khoáng, không
có mùi lạ
TCVN 2653 - 78
2. Màu sắc, thang màu coban, không lớn
hơn, mg/l
10 ISO 7887 - 1985
3. Độ đục, không lớn hơn, mg SiO2/l 10 ISO 7027 - 1990
B. Yêu cầu về hoá lý
(*)
4. Tổng chất rắn hoà tan, mg/l Phụ lục A của TCVN
6053 - 1995(ISO
9696 - 1992)
5. H/lợng chất hữu cơ, không lớn hơn,
mgO2/l
3 AOAC 1990 tập 1 ch-
ơng 11
6. H/lợng Nitrat, không lớn hơn, mg/l 50 ISO 7890 - 1986
7. H/lợng Nitrit, không lớn hơn, mg/l 0,02 ISO 6777 - 1984
8. H/lợng dihydrosunfua, không lớn hơn,
mg/l
0,05 ISO 10530 - 1992
9. H/lợng Antimoan, không lớn hơn, mg/l 0,005 AOAC 1990 tập 1 ch-
ơng 9
10. H/lợng Borat (tính theo B), mg/l 5,0 ISO 9390 - 1990
11. H/lợng Phenol, g/l 0,5 TCVN 6199/1 - 1995
(ISO 8165/1- 1992)
12. Chất hoạt động bề mặt, mg/l 0,2 ISO 7875 - 1984
13. H/lợng đồng, không lớn hơn, mg/l 1 ISO 8288 - 1986
14. H/lợng kẽm, không lớn hơn, mg/l 5 ISO 8288 - 1986
15. H/lợng mangan, không lớn hơn, mg/l 2,0 TCVN 6002 - 1995
(ISO 06333 - 1986)
16. H/lợng cyanua, không lớn hơn, mg/l 0,07 ISO 6703/1 - 1984
17. H/lợng crôm, không lớn hơn, mg/l 0,05 ISO 9174 - 1990
18. H/lợng asen, không lớn hơn, mg/l 0,05 ISO 6595 - 1982
19. H/lợng cadimi, không lớn hơn, mg/l 0,003 ISO 5961 - 1994
20. H/lợng chì, không lớn hơn, mg/l 0,01 ISO 8288 - 1986
21. H/lợng thuỷ ngân, không lớn hơn, mg/l 0,001 TCVN 5989-1995
đến TCVN 5991-
1995 (ISO 5666/1-
1983 đến ISO 5666/3
-1983)
22. H/lợng selen, không lớn hơn, mg/l 0,05 ISO 9965 - 1993
23. H/lợng florua mg/l (*) ISO 10359/1 - 1992
24. H/lợng bari, không lớn hơn, mg/l 1 AOAC 1990 tập 1 ch-
8
Các chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
ơng 11
25. H/lợng niken, không lớn hơn, mg/l 0,02 ISO 8288 - 1986
26. Hydrocacbua thơm đa vòng AOAC 1990 tập 2 ch-
ơng 48
(Fluoranthen, Benzo (3,4) fluoranthen;
Benzo (11, 12) fluoranthen; Benzo (3,4)
pyren; Benzo (1,12) perylen, Indeno
(1,2,3-cd) pyren) không lớn hơn, g/l
0,2
27. Tổng d lợng thuốc bảo vệ thực vật,
không lớn hơn, g/l
0,5 FAO Manuals, 1992
tập II chơng 7
C. Yêu cầu về vi sinh vật
28. Coliform tổng số/250 ml 0 ISO 9308/1 - 1990
29. Faecal coliform/250 ml 0 ISO 9308/1 - 1990
30. Faecal Streptococci/250 ml 0 ISO 7899/2 - 1984
31. Pseudomonas aeruginosa/250 ml 0 ISO 8360/2 - 1988
32. Sulphit-reducing anaerobes/50ml 0 ISO 4646/2 - 1986
D. Mức nhiễm xạ
33. Tổng hoạt độ anpha (), không lớn
hơn Bq/l
0,1 TCVN 6053 - 1995
(ISO 9696 - 1992)
34. Tổng hoạt độ bêta (), không lớn hơn
Bq/l
1 TCVN 6219 - 1995
(ISO 9697 - 1992)
(*) Tổng chất rắn hoà tan đợc biểu thị nh sau:
-> 1500 mg/l: ghi trên nhãn "Hàm lợng khoáng cao".
-< 500 mg/l: phải ghi trên nhãn "Hàm lợng khoáng thấp".
(*) Hàm lợng Flrua (F ) đợc tính nh sau:
- < 1, 2 mg/l: phải ghi trên nhãn "chứa flo"
- > 2 mg/l: phải ghi trên nhãn "không dùng cho trẻ em dới 7 tuổi".
2.7. Ngoài các yêu cầu hoá lý ghi trong bảng, phải xác định và công bố trên
nhãn hàm lợng (mg/l) natri, kali, canxi, magiê, sắt, iot, clorua, hydrocacbonat, độ pH.
2.8. Phơng pháp xác định hàm lợng natri, kali, canxi, magiê, sắt, iot, clorua,
hydrocacbonat và đo độ pH theo các phơng pháp tơng ứng quy định tại phụ lục 3.
9
Phụ lục 3
Yêu cầu kỹ thuật của nớc uống đóng chai
3.1. Nớc uống đóng chai phải đợc sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã đ-
ợc đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
3.2. Nớc uống đóng chai phải đợc sản xuất từ nguồn nớc đợc cơ quan y tế có
thẩm quyền chứng nhận đảm bảo yêu cầu vệ sinh phù hợp cho ngời sử dụng. Đối với
nớc uống đóng chai sản xuất từ nguồn nớc ngầm phải có giấy phép khai thác nguồn n-
ớc của Bộ Công nghiệp hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh.
3.3. Hệ thống thiết bị xử lý nớc và đóng chai phải đảm bảo các yêu cầu vệ sinh
theo quy định tại mục (b) điểm 2.5 phụ lục 2. Nguồn nớc phải đợc bảo vệ tránh các
khả năng có thể gây ô nhiễm.
3.4. Bao bì đựng nớc uống đóng chai phải là bao bì chuyên dùng cho thực phẩm
và phải đợc niêm kín thích hợp để đề phòng bị nhiễm bẩn hoặc giả mạo.
3.5. Chất lợng nớc uống đóng chai phải phù hợp với các yêu cầu quy định trong
bảng dới đây:
Tên chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
A. Yêu cầu về cảm quan
1. Mùi, vị Không phát
hiện mùi vị lạ
TCVN 2653-78
2. Màu sắc theo thang coban, không lớn hơn,
mg/l
5 ISO 7887-1985
3. Độ đục, không lớn hơn, mg SiO2/l 5 ISO 7027-1990
B. Yêu cầu về hoá lý
4. pH 6,5 - 8,5 AOAC 1990, tập 1
chơng 11
5. H/lợng clorua, không lớn hơn, mg/l 250 ISO 9297-1989
6. H/lợng sunfat, không lớn hơn, mg/l 250 ISO 9280-1990
7. H/lợng natri, không lớn hơn, mg/l 200 ISO 9964/1-1993
8. H/lợng kali, không lớn hơn, mg/l 12 ISO 9964/2-1993
9. H/lợng nhôm tổng số, không lớn hơn, mg/l 0,2 ISO 12020-1997
10. Độ cứng tổng số, không lớn hơn, mg Ca
+
+
/l
60 AOAC 1990, tập 1
chơng 11
11. Độ kiềm, không nhỏ hơn, mg HCO
3
-/l 30 AOAC 1990, tập 1
chơng 11
12. Tổng hàm lợng chất rắn hoà tan, không
lớn hơn, mg/l
1000 Phụ lục A của TCVN
6053-1995 (ISO
9696-1992)
13. H/lợng nitrat, không lớn hơn, mg/l 50 ISO 7890-1986
14. H/lợng nitrit, không lớn hơn, mg/l 0,02 ISO 6777-1984
10
Tên chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
15. H/lợng ammoni, không lớn hơn, mg/l 1,5 TCVN 5988-1995
(ISO 5664-1984)
16. Chỉ số pecmanganat, không lớn hơn, mg
O2/l
5 ISO 8467-1993
17. H/lợng dihydrosunphua, không lớn hơn,
mg/l
0,5 ISO 10530-1992
18. H/lợng phenol, không lớn hơn, g/l 0,5 TCVN 6199/1-1995
(ISO 8165/1-1992)
19. H/lợng chất hoạt động bề mặt, không lớn
hơn, mg/l
0,2 ISO 7875-1984
20. H/lợng sắt, không lớn hơn, mg/l 0,3 ISO 6332-1988
21. H/lợng mangan, không lớn hơn, mg/l 0,5 TCVN 6002-1995
(ISO 6333-1986)
22. H/lợng đồng, không lớn hơn, mg/l 2,0 ISO 8288-1986
23. H/lợng kẽm, không lớn hơn, mg/l 3,0 ISO 8288-1986
24. H/lợng florua, không lớn hơn, mg/l 1,5 ISO 10359/1-1992
25. H/lợng bạc, không lớn hơn, mg/l 0,01 AOAC 1990, tập 1
chơng 11
26. H/lợng Borat (tính theo B), không lớn
hơn, mg/l
0,3 ISO 9390-1990
27. H/lợng bari, không lớn hơn, mg/l 0,7 AOAC 1990, tập 1
chơng 11
28. H/lợng antimoan, không lớn hơn, mg/l 0,005 AOAC 1990, tập 1
chơng 9
29. H/lợng asen, không lớn hơn, mg/l 0,01 ISO 6595-1982
30. H/lợng cadimi, không lớn hơn, mg/l 0,003 ISO 5961-1994
31. H/lợng cyanua, không lớn hơn, mg/l 0,07 ISO 6703/1-1984
32. H/lợng crôm, không lớn hơn, mg/l 0,05 ISO 9174-1990
33. H/lợng thuỷ ngân, không lớn hơn, mg/l 0,001 TCVN 5989-1995đến
TCVN 5991-1995
(ISO 5666/1-1983
đến ISO 5666/3-
1983)
34. H/lợng niken, không lớn hơn, mg/l 0,02 ISO 8288-1986
35. H/lợng chì, không lớn hơn, mg/l 0,01 ISO 8288-1986
36. H/lợng selen, không lớn hơn, mg/l 0,01 ISO 9965-1993
37. H/lợng các hydrocacbon thơm đa vòng AOAC 1990, tập II
chơng 48
11
Tên chỉ tiêu Mức yêu cầu Phơng pháp thử
[fluaranthen, benzo (3.4) fluaranthen; benzo
(11,12) fluaranthen; benzo (1,12) perylen;
indeno (1,2,3-cd) pyren, benzo (3,4) pyren],
không lớn hơn, g/l
0,2
38. Tổng d lợng thuốc bảo vệ thực vật, không
lớn hơn g/l
0,5 FAO Manuals 1992,
tập II, chơng 7-1992
C. Yêu cầu về vi sinh vật
39. Coliform tổng số/250 ml 0 ISO 9308/1-1990
40. Faecal coliform/250 ml 0 ISO 9308/1-1990
41. Faecal Streptococci/250 ml 0 ISO 7899/2-1984
42. Sulphit-reducing anaerobes/50ml 0 ISO 6461/2-1986
D. Mức nhiễm xạ
43. Tổng hoạt độ anpha (), không lớn hơn
Bq/l
0,1 TCVN 6053-1995
(ISO 9696-1992)
44. Tổng hoạt độ bêta (), không lớn hơn
Bq/l
1 TCVN 6291-1995
(ISO 09697-1992)
Phụ lục 4
Ghi nhãn nớc khoáng thiên nhiên đóng chai
và nớc uống đóng chai
4.1. Quy định chung
4.1.1. Ghi nhãn nớc khoáng thiên nhiên đóng chai và nớc uống đóng chai tuân
theo các yêu cầu của Quy định tạm thời về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn ban hành
theo Quyết định số 23/TĐC-QĐ ngày 20 02 năm 1995 của Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo
lờng - Chất lợng và các quy định trong Phụ lục này.
4.1.2. Không ghi nhãn các xác nhận liên quan đến dợc lý hoặc hiệu quả điều trị
bệnh lý đối với ngời tiêu dùng.
4.1.3. Ngôn ngữ dùng để ghi nhãn quy định tại điểm 5.2 của Quy định tạm thời
về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
4.2. Ghi nhãn nớc khoáng thiên nhiên đóng chai
4.2.1. Nội dụng bắt buộc ghi nhãn:
4.2.1.1. Tên của nớc khoáng thiên nhiên.
a. Sử dụng tên chính thức "Nớc khoáng thiên nhiên" kết hợp với tên thơng mại
hoặc địa danh của nguồn nớc đối với nớc khoáng thiên nhiên đóng chai.
Thí dụ:
12
Nớc khoáng thiên nhiên
Kim Bôi
b. Sử dụng tên "Nớc khoáng thiên nhiên có ga tự nhiên" đối với các loại nớc
khoáng thiên nhiên đóng chai có hàm lợng khí CO2 nh tại nguồn nớc.
Thí dụ:
Nớc khoáng thiên nhiên có ga tự nhiên
Vĩnh Hảo
c. Sử dụng tên "Nớc khoáng thiên nhiên có ga" đối với các loại nớc khoáng
thiên nhiên có nạp thêm khí CO2 thực phẩm.
Thí dụ:
Nớc khoáng thiên nhiên có ga
Vital
d. Công bố bên cạnh tên các xác nhận về các đặc trng của nớc khoáng thiên
nhiên đóng chai đối với các trờng hợp sau:
1. "Hàm lợng khoáng cao" (Rich in mineral salts)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên đóng chai có tổng hàm lợng chất rắn hoà tan
lớn hơn 1500 mg/l.
2. "Hàm lợng khoáng thấp" (Low mineral content)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên đóng chai có tổng hàm lợng chất rắn hoà tàn
nhỏ hơn 500 mg/l.
3. "Kiềm" (Alkaline)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên đóng chai chứa hàm lợng HCO3- lớn hơn 600
mg/l.
4. "Axit" (Acidulous)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa khi cacbondioxit tự do lớn hơn 250 mg/l.
5. "Mặn" (Saline)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa hàm lợng natriclorua lớn hơn 200 mg/l.
6. "Chứa Flo" (Contains Flouride)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa hàm lợng florua lớn hơn 1 mg/l.
7. "Không phù hợp đối với trẻ em dới 7 tuổi" (Not suitable for infants and
children under the age of seven years)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa hàm lợng florua lớn hơn 2 mg/l.
8. "Chứa sắt" (Contains iron)
13
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa hàm lợng sắt lớn hơn 5mg/l.
9. "Chứa iôt" (Contains iodine)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên chứa hàm lợng iôt lớn hơn 1mg/l.
10. "Giàu sunphát" (Rich sulphate)
Đối với nớc khoáng thiên nhiên có hàm lợng các muối sunphat lớn hơn 600
mg/l (không kể canxi sunphat).
e. Phía dới tên cần ghi rõ các biện pháp xử lý đã áp dụng đối với nớc khoáng
thiên nhiên đóng chai (các biện pháp xử lý cho phép tại điểm 2.3 Phụ lục 2 của quy
định này).
Thí dụ:
"Thanh trùng bằng tia cực tím"
(Ultraviolet sterilisation or U.V sterilisation)
4.2.1.2. Liệt kê thành phần
Nớc khoáng thiên nhiên đóng chai phải liệt kê định lợng các thành phần khoáng
chủ yếu dới đây:
- Hàm lợng tổng chất rắn hoà tan (mg/l)
- Hàm lợng canxi (mg/l)
- Hàm lợng magiê (mg/l)
- Hàm lợng natri (mg/l)
- Hàm lợng kali (mg/l)
- Hàm lợng nitrat (mg/l)
- Hàm lợng HCO3- (mg/l)
- Hàm lợng sắt (mg/l)- Hàm lợng iôt (mg/l)
- Hàm lợng flo (mg/l)
- pH
4.2.1.3. Ghi nhãn của nớc khoáng thiên nhiên đóng chai về dung lợng tịnh, nớc
xuất xứ, ký mã hiệu lô hàng, thời hạn sử dụng tốt nhất, hớng dẫn bảo quản và chiếu xạ
quy định tại các điểm 3.3; 3.5; 3.6; 3.7; 3.8; 3.9 và 3.10 Quy định tạm thời về ghi
nhãn thực phẩm bao gói sẵn ban hành theo Quyết định số 23/TĐC-QĐ ngày
20/02/1995; số đăng ký ghi theo Quy chế đăng ký chất lợng thực phẩm của Bộ Y tế.
4.2.1.4. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất: ngoài các quy định tại
điểm 3.4 của quy định tạm thời trên, cần phải ghi thêm tên nguồn nớc khoáng thiên
nhiên mà cơ sở đang khai thác.
4.2.1.5. Nội dung ghi nhãn khuyến khích theo quy định tại điểm 4 Quy định
tạm thời về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét